星星: ngôi sao, vì sao lấp lánh
Nghĩa tiếng Anh (English): star (in the sky)
Nét viết & luyện viết chữ 星星
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mặt trời sinh nở tinh tú Đêm về lấp lánh vũ trụ lung linh. Trên NHẬT (日) dưới SINH (生) rạng ngời, Chữ TINH (星) tỏa sáng bầu trời đêm thanh.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sao; ngôi sao
Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sinh nở tinh tú Đêm về lấp lánh vũ trụ lung linh. Trên NHẬT (日) dưới SINH (生) rạng ngời, Chữ TINH (星) tỏa sáng bầu trời đêm thanh.”
Câu ví dụ với từ “星星”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在宁静的高原观测站夜空下,满天繁密璀璨的星星宛如无数碎钻镶嵌在深邃的夜幕之上。
Zài níng jìng de gāo yuán guān cè zhàn yè kōng xià, mǎn tiān fán mì cuǐ càn de xīng xīng wǎn rú wú shù suì zuān xiāng qiàn zài shēn suì de yè mù zhī shàng.
“Dưới bầu trời đêm của trạm quan trắc cao nguyên tĩnh lặng, muôn vì sao ngôi sao lấp lánh dày đặc khắp trời tựa như vô số viên kim cương vụn được cẩn khảm trên bức màn đêm sâu thẳm.”
Under quiet plateau observatory skies, radiant stars resemble countless diamond fragments embedded in the night.
Từ “星星” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn