月亮
Minh họa từ vựng 月亮
yuè liang HÁN VIỆT: NGUYỆT LƯỢNG

月亮: mặt trăng

mặt trăng

Nghĩa tiếng Anh (English): moon

Nét viết & luyện viết chữ 月亮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 月

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trăng khuyết lơ lửng trời tây Soi bóng mặt hồ gió lay dịu dàng. Hai ngang khép dáng trăng ngà, Chữ NGUYỆT (月) trong sáng chan hòa đêm thu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

月
yuè NGUYỆT

tháng, mặt trăng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết lơ lửng trời tây Soi bóng mặt hồ gió lay dịu dàng. Hai ngang khép dáng trăng ngà, Chữ NGUYỆT (月) trong sáng chan hòa đêm thu.”

亮
liàng LƯỢNG

tươi sáng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “ĐẦU cao cửa KHẨU mở ra, Dưới thêm bộ MỊCH, KỶ là đài cao. Đứng nơi cao rộng đón sao, Chữ LƯỢNG tỏa sáng ngọt ngào ánh trăng.”

Câu ví dụ với từ “月亮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

月亮很圆。

yuè liàng hěn yuán 。

“Trăng rất tròn.”

The moon is very round.

Ví dụ #2

熟练掌握“月亮”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ yuè liàng ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “月亮” (mặt trăng - NGUYỆT LƯỢNG) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "月亮" (mặt trăng) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “月亮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →