菁英: Tinh hoa, người xuất sắc
Nét viết & luyện viết chữ 菁英
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TINH (菁): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Tinh hoa, người xuất sắc
Chữ TINH (菁): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.
Anh (Anh hoa phát tiết, tài năng xuất chúng, tinh anh của vạn vật. Mang khí chất anh hùng, tài ba lỗi lạc.).
Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Câu ví dụ với từ “菁英”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
公司需要更多菁英人才。
Gōngsī xūyào gèng duō jīng yīng réncái.
“Công ty cần nhiều nhân tài xuất sắc hơn.”
Từ “菁英” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 菁英 (jīng yīng)
菁英 (jīng yīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “菁英” có phiên âm Pinyin là “jīng yīng”, âm Hán Việt là “TINH ANH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Tinh hoa, người xuất sắc”.
Chữ 菁英 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “菁英” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.