患难能让人更加坚强。
huànnàn néng ràng rén gèngjiā jiānqiáng.
“Hoạn nạn giúp con người mạnh mẽ hơn.”
Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
患难能让人更加坚强。
huànnàn néng ràng rén gèngjiā jiānqiáng.
“Hoạn nạn giúp con người mạnh mẽ hơn.”
我们坚决反对法西斯主义。
wǒmen jiānjué fǎnduì fǎxīsī zhǔyì.
“Chúng ta kiên quyết chống lại chủ nghĩa phát xít.”
请收下这份礼物。
qǐng shōuxià zhè fèn lǐwù.
“Xin vui lòng nhận món quà này.”
别说了,家家有本难念的经。
bié shuōle, jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng.
“Đừng nói nữa, mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh.”
他总喜欢调戏女孩。
tā zǒng xǐhuan tiáoxi nǚhái.
“Anh ấy luôn thích trêu chọc các cô gái.”
政府争取减少失业率。
zhèngfǔ zhēngqǔ jiǎnshǎo shīyèlǜ.
“Chính phủ nỗ lực giảm tỷ lệ thất nghiệp.”
我们需要一个第三者。
wǒmen xūyào yīgè dìsānzhě.
“Chúng ta cần một bên thứ ba.”
贫困地区优先接受援助。
pínkùn dìqū yōuxiān jiēshòu yuánzhù.
“Khu vực nghèo khó được ưu tiên nhận viện trợ.”
民生问题关系到每个人的切身利益。
Mínshēng wèntí guānxì dào měi gèrén de qièshēn lìyì.
“Vấn đề dân sinh liên quan đến lợi ích thiết thân của mỗi người.”
公司以回馈社会为宗旨捐钱。
Gōngsī yǐ huíkuì shèhuì wèi zōngzhǐ juān qián.
“Công ty thực hiện hoạt động quyên góp với mục đích tri ân xã hội.”
她很讨厌大男子主义。
Tā hěn tǎoyàn dà nánzǐ zhǔyì.
“Cô ấy rất ghét tính gia trưởng.”
那个嫖客被警察抓住了。
Nàgè piáokè bèi jǐngchá zhuā zhù le.
“Khách làng chơi đó đã bị cảnh sát bắt.”
取名“友”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “yǒu” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Hữu” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
他找到了一个安全的蔽身处。
Tā zhǎodào le yí gè ānquán de bì shēn chǔ.
“Anh ấy đã tìm được một chỗ ẩn náu an toàn.”
经过几代科技工作者数十载艰苦卓绝的接续奋斗,我国重大工程装备制造产业打下了极其雄厚坚实的工业底子。
Jīng guò jǐ dài kē jì gōng zuò zhě shù shí zài jiān kǔ zhuó jué de jiē xù fèn dòu, wǒ guó zhòng dà gōng chéng zhuāng bèi zhì zào chǎn yè dǎ xià le jí qí xióng hòu jiān shí de gōng yè dǐ zi.
“Trải qua mấy chục năm tiếp nối phấn đấu gian khổ tột cùng của mấy thế hệ những người làm khoa học công nghệ, ngành chế tạo trang thiết bị công trình trọng đại nước ta đã tạo dựng nên một nền tảng căn bản vốn liếng cơ sở công nghiệp vô cùng vững chắc và hùng hậu.”
我们为地震遇难者默哀。
wǒmen wèi dìzhèn yùnàn zhě mò'āi.
“Chúng ta mặc niệm các nạn nhân tử vong trong trận động đất.”
对于我,一个北漂将近三年的人来说,第一次见到她,就有这 样一种感觉:这就是我需要的地方。
Duìyú wǒ, yīgè běi piāo jiāngjìn sān nián de rén lái shuō, dì yī cì jiàn dào tā, jiù yǒu zhèyàng yī zhǒng gǎnjué: Zhè jiùshì wǒ xūyào de dìfāng.
“Tôi đã sống lang thang ở Bắc Kinh gần ba năm nay. Lần đầu đến đây tôi đã nghĩ đây chính là nơi mà tôi cần đến.”
他是恐怖分子。
tā shì kǒngbù fēnzǐ.
“Anh ta là một kẻ khủng bố.”
垃圾处理很重要。
Lājī chǔlǐ hěn zhòngyào.
“Xử lý rác thải rất quan trọng.”
那些排队的人都是托儿。
nàxiē páiduì de rén dōu shì tuōr.
“Những người xếp hàng đó đều là cò mồi.”
他因为网暴感到很难过。
tā yīn wèi wǎng bào gǎn dào hěn nán guò.
“Anh ấy cảm thấy rất buồn vì bị bạo lực mạng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết