偏爱
Minh họa từ vựng 偏爱 (piān'ài)
piān'ài HÁN VIỆT: THIÊN ÁI

偏爱: ưa ái; yêu hơn; thích hơn; chuộng hơn, thiên vị (một người, một thứ gì đó); sủng ái

ưa ái yêu hơn thích hơn chuộng hơn thiên vị (một người một thứ gì đó) sủng ái

Nét viết & luyện viết chữ 偏爱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 偏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊN (偏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 偏差 (THIÊN SAI: sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật), 偏见 (THIÊN KIẾN: định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi), 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút), 偏偏 (THIÊN THIÊN: ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

偏
piān THIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lệch, nghiêng lệch; thiên lệch; hẻo lánh (hẻo lánh); cứ khăng khăng

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ THIÊN (偏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 偏差 (THIÊN SAI: sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật), 偏见 (THIÊN KIẾN: định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi), 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút), 偏偏 (THIÊN THIÊN: ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).

爱
ài ÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

yêu, yêu thích

Bộ 爪 (BỘ TRẢO • 4 nét): Móng vuốt chim muông thú dữ, bàn tay chụp lấy vồ lấy.
Thành phần cấu tạo chữ:
爫 BỘ TRẢO (Móng vuốt, bàn tay chở che vỗ về người khốn khó.) 冖 BỘ MỊCH (Khăn trùm bao phủ, sự chở che rộng lớn.) 心 BỘ TÂM (TRONG PHỒN THỂ 愛) (Trái tim yêu thương đặt chính giữa lòng chữ.) 夂 BỘ TRUY / PHUY (Bước chân chậm rãi đi đến sẻ chia với tha nhân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tâm đặt ở giữa đáy lòng sâu, Yêu thương trắc ẩn vạn sắc màu. Bác ái chở che muôn bờ cõi, Độ rỗi nhân gian khỏi bể dâu.”

Chữ ÁI (爱) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ Ái (phồn thể 愛), bộ Tâm (心) nằm ngay chính giữa chữ. Điều này minh chứng: Tình yêu thương chân chính phải xuất phát sâu kín từ đáy tim, chứ không phải thói hời hợt đầu môi chót lưỡi. Tình bác ái bao la không phân biệt sang hèn, đem trái tim sưởi ấm cho nhân loại vượt qua khổ ải.

Câu ví dụ với từ “偏爱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老师偏爱那个学生。

lǎoshī piān'ài nàgè xuéshēng.

“Giáo viên thiên vị học sinh đó.”

Ví dụ #2

父母总是偏爱男生。

fùmǔ zǒng shì piān'ài nánshēng.

“Cha mẹ thường ưu ái con trai hơn.”

Từ “偏爱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 偏爱 (piān'ài)

偏爱 (piān'ài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “偏爱” có phiên âm Pinyin là “piān'ài”, âm Hán Việt là “THIÊN ÁI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ưa ái; yêu hơn; thích hơn; chuộng hơn, thiên vị (một người, một thứ gì đó); sủng ái”.

Chữ 偏爱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “偏爱” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-02-08T21:13:35+07:00