取舍
Minh họa từ vựng 取舍
qǔshě HÁN VIỆT: THỦ XẢ

取舍: chọn lựa; chọn lọc; lấy hay bỏ

chọn lựa chọn lọc lấy hay bỏ

Nét viết & luyện viết chữ 取舍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 取

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái cái tai NHĨ lắng nghe, Bên phải bàn tay HỰU nắm về. Chọn lấy điều hay cùng học hỏi, Tiến thủ vươn lên thỏa đam mê.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

取
qǔ THỦ

lấy, nhận, rút (tiền)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cái tai NHĨ lắng nghe, Bên phải bàn tay HỰU nắm về. Chọn lấy điều hay cùng học hỏi, Tiến thủ vươn lên thỏa đam mê.”

舍
qǔshě THỦ XẢ

chọn lựa; chọn lọc; lấy hay bỏ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “取舍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

评委取舍的标准是什么?

píngwěi qǔshě de biāozhǔn shì shénme?

“Tiêu chuẩn chọn lọc của giám khảo là gì?”

Ví dụ #2

做事需要明确的取舍原则。

zuòshì xūyào míngquè de qǔshě yuánzé.

“Làm việc cần nguyên tắc chọn lọc rõ ràng.”

Từ “取舍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →