首选
Minh họa từ vựng 首选
shǒuxuǎn HÁN VIỆT: THỦ TUYỂN

首选: lựa chọn ưu tiên; lựa chọn hàng đầu

lựa chọn ưu tiên lựa chọn hàng đầu

Nét viết & luyện viết chữ 首选

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 首

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai nét tóc BÁT xõa trên đầu, Dưới là mũi TỰ mắt nhìn sâu. Đứng đầu dẫn lối muôn công việc, Trăm bài thơ cổ nhớ từng câu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

首
shǒu THỦ

đầu tiên, đứng đầu; bài (thơ, bài hát - lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét tóc BÁT xõa trên đầu, Dưới là mũi TỰ mắt nhìn sâu. Đứng đầu dẫn lối muôn công việc, Trăm bài thơ cổ nhớ từng câu.”

选
xuǎn TUYỂN

chọn, lựa chọn tuyển chọn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “首选”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

越南是外国投资者的首选。

yuènán shì wàiguó tóuzī zhě de shǒuxuǎn.

“Việt Nam là lựa chọn hàng đầu của các nhà đầu tư nước ngoài.”

Ví dụ #2

他说自由职业是他的首选。

tā shuō zìyóu zhíyè shì tā de shǒuxuǎn.

“Anh ấy nói làm tự do là lựa chọn ưu tiên của mình.”

Từ “首选” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →