挑三拣四
Minh họa từ vựng 挑三拣四
tiāo sān jiǎn sì HÁN VIỆT: KHIÊU TAM GIẢN TỨ

挑三拣四: kén; kén chọn; kén cá chọn canh; chọn đi chọn lại

kén kén chọn kén cá chọn canh chọn đi chọn lại

Nét viết & luyện viết chữ 挑三拣四

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét trên ứng bầu trời, Nét dưới mặt đất, giữa thời nhân gian. Chữ TAM (三) ba nét rõ ràng, Thiên Địa Nhân hợp muôn vàn sinh sôi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挑
tiāo / tiǎo KHIÊU

chọn lựa, kén chọn, gánh trên vai (tiāo); khiêu khích, thách thức, khêu lên (tiǎo)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
三
sān TAM

ba

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét trên ứng bầu trời, Nét dưới mặt đất, giữa thời nhân gian. Chữ TAM (三) ba nét rõ ràng, Thiên Địa Nhân hợp muôn vàn sinh sôi.”

拣
jiǎn GIẢN

chọn, lựa, nhặt nhạnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
四
sì TỨ

bốn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Khung vuông bộ VI (囗) đất trời, Bên trong chữ NHI (儿) chia đôi nhịp nhàng. Chữ TỨ (四) bốn hướng thênh thang, Bốn mùa xuân hạ thu đông tuần hoàn.”

Câu ví dụ với từ “挑三拣四”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她买东西,总爱挑三拣四。

tā mǎi dōngxi, zǒng ài tiāo sān jiǎn sì.

“Cô ta mua đồ, luôn thích kén cá chọn canh.”

Ví dụ #2

不要再挑三拣四,快做决定吧!

bùyào zài tiāo sān jiǎn sì, kuài zuò juédìng ba!

“Đừng kén cá chọn canh nữa, quyết định đi.”

Từ “挑三拣四” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →