二者之一
Minh họa từ vựng 二者之一
èr zhě zhī yī HÁN VIỆT: NHỊ GIẢ CHI NHẤT

二者之一: một trong hai

một trong hai

Nét viết & luyện viết chữ 二者之一

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 二

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai nét ngang đặt song song, Trên trời dưới đất mênh mông hài hòa. Chữ NHỊ kết nghĩa đôi ta, Song hỷ lâm môn thuận hòa ấm êm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

二
èr NHỊ

số hai (2)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét ngang đặt song song, Trên trời dưới đất mênh mông hài hòa. Chữ NHỊ kết nghĩa đôi ta, Song hỷ lâm môn thuận hòa ấm êm.”

者
zhě GIẢ

người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
之
zhī CHI

của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
一
yī NHẤT

một

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.”

Câu ví dụ với từ “二者之一”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是二者之一的候选人。

Tā shì èr zhě zhī yī de hòuxuǎn rén.

“Anh ấy là một trong hai ứng cử viên.”

Ví dụ #2

这是解决问题的二者之一。

Zhè shì jiějué wèntí de èr zhě zhī yī.

“Đây là một trong hai cách để giải quyết vấn đề.”

Từ “二者之一” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →