偏好: thích; yêu thích
Nét viết & luyện viết chữ 偏好
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊN (偏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 偏差 (THIÊN SAI: sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật), 偏见 (THIÊN KIẾN: định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi), 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút), 偏偏 (THIÊN THIÊN: ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lệch, nghiêng lệch; thiên lệch; hẻo lánh (hẻo lánh); cứ khăng khăng
Chữ THIÊN (偏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 偏差 (THIÊN SAI: sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật), 偏见 (THIÊN KIẾN: định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi), 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút), 偏偏 (THIÊN THIÊN: ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).
tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)
Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”
Chữ HẢO (好) là chữ hội ý, kết hợp từ chữ Nữ (女) bên trái và chữ Tử (子) bên phải. Người xưa quan niệm hạnh phúc lớn nhất của đời người là gia đình có người mẹ hiền và đứa con thơ khỏe mạnh ("mẹ tròn con vuông"). Ngoài ra, Nữ thuộc Âm, Tử thuộc Dương; Âm Dương điều hòa giao cảm sinh ra vạn vật tốt tươi, hanh thông thuận lợi. Bởi vậy, mọi điều tốt đẹp, hoàn mỹ, hài hòa trên thế gian đều được gửi gắm trọn vẹn trong chữ HẢO.
Câu ví dụ với từ “偏好”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他从小就偏好音乐。
tā cóngxiǎo jiù piānhào yīnyuè.
“Anh ấy đã thích âm nhạc từ nhỏ.”
他偏好于这种品牌。
tā piānhào yú zhè zhǒng pǐnpái.
“Anh ấy rất thích nhãn hiệu này.”
Từ “偏好” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn