安于现状
Minh họa từ vựng 安于现状
ān yú xiànzhuàng HÁN VIỆT: AN VU HIỆN TRẠNG

安于现状: hạnh phúc với hiện trạng

hạnh phúc với hiện trạng

Nét viết & luyện viết chữ 安于现状

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 安

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

安
ān AN

an toàn, yên ổn, bình an; lắp đặt; an cư

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.”

于
yú VU

ở, tại, vào lúc, đối với, so với

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
现
ān yú xiànzhuàng AN VU HIỆN TRẠNG

hạnh phúc với hiện trạng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái viên NGỌC sáng ngời Bên phải mắt KIẾN nhìn đời tỏ phân Bây giờ HIỆN TẠI ở gần Ngọc kia lộ sáng muôn phần đẹp tươi.”

状
ān yú xiànzhuàng AN VU HIỆN TRẠNG

hạnh phúc với hiện trạng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “安于现状”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他安于现状不思进取。

tā ān yú xiànzhuàng bù sī jìn qǔ

“Anh ta hài lòng với hiện trạng, không cố gắng tiến bộ.”

Từ “安于现状” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →