旧
代理
死亡
娇惯
Chủ đề: Giai đoạn cuộc đời • 526 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Giai đoạn cuộc đời (人生阶段)

Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giai đoạn cuộc đời
#1 HSK 6 Danh từ

高端工业母机是现代制造业的核心基石,我国在五轴联动超精密数控机床研发上取得了重大历史性突破。

Gāo duān gōng yè mǔ jī shì xiàn dài zhì zào yè de hé xīn jī shí, wǒ guó zài wǔ zhóu lián dòng chāo jīng mì shù kòng jī chuáng yán fā shàng qǔ dé le zhòng dà lì shǐ xìng tū pò.

“Máy công cụ mẹ gốc mẹ công nghiệp cao cấp là nền tảng cốt lõi của ngành chế tạo hiện đại, nước ta đã đạt được đột phá lịch sử trọng đại trong nghiên cứu phát triển máy công cụ điều khiển số (CNC) siêu chính xác liên động năm trục.”

#8 HSK 7 Động từ

奔腾不息的长江黄河母亲河孕育哺育了灿烂辉煌的中华五千年文明,也是滋养当代科学创新精神的不竭源泉。

Bēn téng bù xī de cháng jiāng huáng hé mǔ qīn hé yùn yù bǔ yù le càn làn huī huáng de zhōng huá wǔ qiān nián wén míng, yě shì zī yǎng dāng dài kē xué chuàng xīn jīng shén de bù jié yuán quán.

“Những con sông mẹ Hoàng Hà và Trường Giang cuồn cuộn không ngừng nghỉ đã sinh sôi nuôi dưỡng bồi đắp nền văn minh 5000 năm Trung Hoa xán lạn huy hoàng, đồng thời cũng là nguồn cội không bao giờ cạn nuôi dưỡng tinh thần đổi mới sáng tạo khoa học đương đại.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 1 Danh từ
小学生
xiǎoxuéshēng TIỂU HỌC SINH

học sinh tiểu học

在老师的带领下,小学生们排着整齐的队伍走进科技馆,亲身体验科学实验的魅力。

Zài lǎo shī de dài lǐng xià, xiǎo xué shēng men pái zhe zhěng qí de duì wǔ zǒu jìn kē jì guǎn, qīn shēn tǐ yàn kē xué shí yàn de mèi lì.

“Dưới sự dẫn dắt của thầy cô, các bạn học sinh tiểu học xếp hàng ngay ngắn bước vào Nhà Triển lãm Khoa học Kỹ thuật, đích thân trải nghiệm sức quyến rũ của các thực nghiệm khoa học.”

Bộ: 小 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Động từ

古代文成公主远嫁吐蕃,不仅促进了汉藏两族的友好往来,更把先进的中原农耕技术传播到了雪域高原。

Gǔ dài wén chéng gōng zhǔ yuǎn jià tǔ bō, bù jǐn cù jìn le hàn cáng liǎng zú de yǒu hǎo wǎng lái, gèng bǎ xiān jìn de zhōng yuán nóng gēng jì shù chuán bō dào le xuě yù gāo yuán.

“Công chúa Văn Thành thời cổ đại gả về Tây Tạng không chỉ thúc đẩy mối quan hệ bang giao hữu hảo giữa hai dân tộc Hán - Tạng mà còn đưa kỹ thuật canh tác nông nghiệp tiên tiến vùng Trung Nguyên truyền bá lên cao nguyên tuyết trắng.”

Bộ: 女 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →