稚虫
Minh họa từ vựng 稚虫 (zhì chóng)
zhì chóng HÁN VIỆT: TRĨ TRÙNG

稚虫: giai đoạn phát triển của côn trùng

giai đoạn phát triển của côn trùng

Nét viết & luyện viết chữ 稚虫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 稚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRĨ (稚): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 13 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 幼稚 (ẤU TRĨ: ấu trĩ, trẻ con, non nớt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

稚
zhì chóng TRĨ TRÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giai đoạn phát triển của côn trùng

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ TRĨ (稚): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 13 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 幼稚 (ẤU TRĨ: ấu trĩ, trẻ con, non nớt).

虫
chóng TRÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một TRÙNG (虫) uốn khúc bò quanh, Ba TRÙNG (蟲) tụ hội hóa thành đàn sâu. Côn trùng nhỏ bé nhịp cầu, Sinh sôi muôn vật dãi dầu nắng mưa.”

Chữ TRÙNG (蟲, giản thể 虫) là chữ tượng hình kiêm hội ý: chữ đơn (虫 - vốn đọc là HỦY) trong Giáp cốt văn vẽ một con rắn có đầu tam giác và thân uốn khúc; chữ phồn thể (蟲) ghép ba chữ TRÙNG (虫) để biểu thị muôn loài sâu bọ, côn trùng tụ tập đông đúc. Trong văn hóa cổ, cổ nhân còn chia động vật thành ngũ trùng và gọi hổ là ĐẠI TRÙNG (大虫), thể hiện góc nhìn sinh động về tự nhiên.

Câu ví dụ với từ “稚虫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 稚虫.

Từ “稚虫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 稚虫 (zhì chóng)

稚虫 (zhì chóng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “稚虫” có phiên âm Pinyin là “zhì chóng”, âm Hán Việt là “TRĨ TRÙNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giai đoạn phát triển của côn trùng”.

Chữ 稚虫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “稚虫” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-09-06T07:42:18+07:00