行程
奢侈
一路顺风
景区
Chủ đề: Kỳ nghỉ • 368 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Kỳ nghỉ (假日)

Chủ đề Kỳ nghỉ gồm 368 từ vựng, được chia thành 16 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỳ nghỉ
#3 HSK 2 Danh từ

为保障国际经贸博览会顺利举行,接待酒店全面提供了绿色低碳与多语种专业服务。

Wèi bǎo zhàng guó jì jīng mào bó lǎn huì shùn lì jǔ xíng, jiē dài jiǔ diàn quán miàn tí gōng le lǜ sè dī tàn yǔ duō yǔ zhǒng zhuān yè fú wù.

“Nhằm bảo đảm Hội chợ Triển lãm Kinh tế Thương mại Quốc tế diễn ra thuận lợi, khách sạn tiếp đón đã cung cấp toàn diện các dịch vụ chuyên môn đa ngôn ngữ và xanh ít phát thải carbon.”

Bộ: 酉 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

在生态文明建设示范国家公园内,栈道两旁湖光山色如诗如画,吸引了海内外数以万计的游人驻足流连。

Zài shēng tài wén míng jiàn shè shì fàn guó jiā gōng yuán nèi, zhàn dào liǎng páng hú guāng shān sè rú shī rú huà, xī yǐn le hǎi nèi wài shǔ yǐ wàn jì de yóu rén zhù zú liú lián.

“Bên trong Công viên Quốc gia Trình diễn Xây dựng Văn minh Sinh thái, hai bên đường sàn gỗ non nước mây trời đẹp như thơ như họa, thu hút hàng vạn du khách khách tham quan trong và ngoài nước dừng chân ngắm nhìn lưu luyến.”

Bộ: 水 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 2 Danh từ

傍晚漫步在海边栈道上,吹着清凉的海风,聆听海浪拍打礁石的声响,让人心旷神怡。

Bàng wǎn màn bù zài hǎi biān zhàn dào shàng, chuī zhe qīng liáng de hǎi fēng, líng tīng hǎi làng pāi dǎ jiāo shí de shēng xiǎng, ràng rén xīn kuàng shén yí.

“Chiều tối dạo bước trên con đường ván gỗ bên bờ biển, đón làn gió biển mát rượi, lắng nghe tiếng sóng biển vỗ vào ghềnh đá, khiến tâm hồn con người trở nên vô cùng khoan khoái thư thái.”

Bộ: 水 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
睡袋
shuìdài THỤY ĐẠI

túi ngủ

睡袋防水罩保护睡袋干燥。

Shuìdài fángshuǐ zhào bǎohù shuìdài gānzào.

“Vỏ bọc chống nước giữ túi ngủ khô ráo.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

在这座气候宜人的现代化海滨生态科技新城中,高耸的智慧研发大厦与蔚蓝壮阔的海岸线交相辉映。

Zài zhè zuò qì hòu yí rén de xiàn dài huà hǎi bīn shēng tài kē jì xīn chéng zhōng, gāo sǒng de zhì huì yán fā dà shà yǔ wèi lán zhuàng kuò de hǎi àn xiàn jiāo xiāng huī yìng.

“Bên trong thành phố công nghệ sinh thái ven biển hiện đại hóa có khí hậu ôn hòa dễ chịu này, những tòa cao ốc nghiên cứu phát triển thông minh chọc trời cùng đường bờ biển xanh biếc bao la soi bóng hòa quyện vào nhau tuyệt đẹp.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Động từ

金秋九月开学季,来自全国各地的数千名大学本科与硕士新生怀揣梦想走进校园正式报到。

Jīn qiū jiǔ yuè kāi xué jì, lái zì quán guó gè dì de shù qiān míng dà xué běn kē yǔ shuò shì xīn shēng huái chuāi mèng xiǎng zǒu jìn xiào yuán zhèng shì bào dào.

“Mùa tựu trường tháng Chín mùa thu vàng, hàng ngàn tân sinh viên đại học và cao học đến từ khắp mọi miền đất nước mang theo ước mơ hoài bão bước vào khuôn viên trường chính thức làm thủ tục nhập học.”

Bộ: 手 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

游客凭有效身份证件在酒店前台顺利办理了入住手续。

yóu kè píng yǒu xiào shēn fèn zhèng jiàn zài jiǔ diàn qián tái shùn lì bàn lǐ le rù zhù shǒu xù 。

“Du khách xuất trình giấy tờ tùy thân hợp lệ làm thủ tục nhận phòng thuận lợi tại lễ tân.”

#22 Chủ đề Từ vựng

他俩多年失掉了联系,想不到在群英会上见面了,真是奇遇!

tā liǎ duōnián shīdiàole liánxì, xiǎngbùdào zài qúnyīnghuì shàng jiànmiànle, zhēnshi qíyù!

“Hai người bọn họ mất liên lạc đã nhiều năm rồi, không ngờ gặp mặt nhau trong cuộc họp chiến sĩ thi đua, thật là cuộc gặp gỡ bất ngờ.”

Bộ: 大 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 1 Danh từ
星期日
xīngqīrì TINH KỲ NHẬT

Chủ nhật (văn viết)

这个星期日,我们青年志愿者协会将前往社区老年公寓开展关爱陪伴爱心公益活动。

Zhè ge xīng qī rì, wǒ men qīng nián zhì yuàn zhě xié huì jiāng qián wǎng shè qū lǎo nián gōng yù kāi zhǎn guān ài péi bàn ài xīn gōng yì huó dòng.

“Chủ nhật này, Hội Tình nguyện viên Thanh niên chúng tôi sẽ tới chung cư người cao tuổi của khu dân cư để triển khai hoạt động công ích yêu thương bầu bạn sẻ chia.”

Bộ: 日 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 2 Danh từ

春节是中华民族最重要的传统节日,寄托着亿万中华儿女对阖家团聚与美好未来的祈愿。

Chūn jié shì zhōng huá mín zú zuì zhòng yào de chuán tǒng jié rì, jì tuō zhe yì wàn zhōng huá ér nǚ duì hé jiā tuán jù yǔ měi hǎo wèi lái de qí yuàn.

“Tết Nguyên Đán Tết Âm lịch là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của dân tộc Trung Hoa, gửi gắm ước nguyện của hàng trăm triệu người con đất nước đối với sự đoàn tụ gia đình và tương lai tốt đẹp.”

Bộ: 日 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →