英国是一个历史悠久的王国。
Yīngguó shì yī gè lìshǐ yōujiǔ de wángguó.
“Anh là một vương quốc có lịch sử lâu đời.”
他正在学习塞尔特语。
Tā zhèngzài xuéxí sài ěr tè yǔ.
“Anh ấy đang học tiếng Celt.”
魏格纳提出大陆漂移。
Wèi gé nà tíchū dàlù piāoyí.
“Wegener đề xuất thuyết trôi dạt lục địa.”
地球经历过多次冰河期。
Dìqiú jīnglì guò duō cì bīnghé qí.
“Trái đất đã trải qua nhiều kỷ băng hà.”
李世民是唐朝的皇帝。
Lǐ Shìmín shì Tángcháo de huángdì.
“Lý Thế Dân là hoàng đế của triều Đường.”
乾隆的诗作有很多。
Qiánlóng de shīzuò yǒu hěnduō.
“Có rất nhiều tác phẩm thơ ca của Càn Long.”
隋唐时期的作品很丰富。
suítáng shíqī de zuòpǐn hěn fēngfù.
“Các tác phẩm ở thời kỳ Tuỳ - Đường rất nổi tiếng.”
是,但我念得出侏罗纪。
Shì, dàn wǒ niàn dé chū Zhūluójì.
“Nhưng tôi có thể phát âm tiếng Jurassic.”
古时候人们没有电灯。
gǔ shíhòu rénmen méiyǒu diàndēng.
“Ngày xưa mọi người không có đèn điện.”
东晋是中国历史上的一个朝代。
Dōngjìn shì zhōngguó lìshǐ shàng de yīgè cháodài.
“Đông Tấn là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.”
这部小说有很多歴史故事。
Zhè bù xiǎoshuō yǒu hěnduō lìshǐ gùshi.
“Cuốn tiểu thuyết này có rất nhiều câu chuyện lịch sử.”
日本的明治维新是一次大变革。
Rìběn de Míngzhì wéixīn shì yī cì dà biàngé.
“Minh Trị Duy tân ở Nhật là một cuộc đại cải cách.”
隋朝建立于公元五八一年。
Suícháo jiànlì yú gōngyuán wǔbāyī nián.
“Nhà Tùy được thành lập vào năm 581.”
孙权是三国时期的重要历史人物。
SūnQuán shì Sānguó shíqī de zhòngyào lìshǐ rénwù.
“Tôn Quyền là một nhân vật lịch sử quan trọng thời Tam Quốc.”
这本书是中国的编年史。
Zhè běn shū shì Zhōngguó de biān niánshǐ.
“Cuốn sách này là biên niên sử của Trung Quốc.”
纸草是古代的造纸材料。
Zhǐ cǎo shì gǔdài de zàozhǐ cáiliào.
“Cỏ giấy là nguyên liệu làm giấy thời cổ đại.”
国内战争使国家陷入混乱。
guónèi zhànzhēng shǐ guójiā xiànrù hùnluàn.
“Nội chiến đã khiến quốc gia rơi vào hỗn loạn.”
我学过古代的封建制度。
wǒ xuéguò gǔdài de fēngjiàn zhìdù.
“Tôi từng học về chế độ phong kiến cổ đại.”
五四时代的青年开始和封建主义的传统决裂。
wǔsìshídài de qīngnián kāishǐ hé fēngjiànzhǔyì de chuántǒng juéliè。
“Thanh niên thời đại Ngũ Tứ bắt đầu đoạn tuyệt với truyền thống phong kiến.”
宗教改革改变了欧洲历史。
Zōngjiào gǎigé gǎibiànle Ōuzhōu lìshǐ.
“Cải cách tôn giáo đã thay đổi lịch sử châu Âu.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết