Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lịch sử
#2 Chủ đề Từ vựng
王国
wángguó VƯƠNG QUỐC

vương quốc

英国是一个历史悠久的王国。

Yīngguó shì yī gè lìshǐ yōujiǔ de wángguó.

“Anh là một vương quốc có lịch sử lâu đời.”

Bộ: 玉 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
东晋
Dōng Jìn ĐÔNG TẤN

Đông Tấn

东晋是中国历史上的一个朝代。

Dōngjìn shì zhōngguó lìshǐ shàng de yīgè cháodài.

“Đông Tấn là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.”

Bộ: 一 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
歴史
lìshǐ LỊCH SỬ

lịch sử

这部小说有很多歴史故事。

Zhè bù xiǎoshuō yǒu hěnduō lìshǐ gùshi.

“Cuốn tiểu thuyết này có rất nhiều câu chuyện lịch sử.”

Bộ: 止 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
孙权
Sūn Quán TÔN QUYỀN

Tôn Quyền

孙权是三国时期的重要历史人物。

SūnQuán shì Sānguó shíqī de zhòngyào lìshǐ rénwù.

“Tôn Quyền là một nhân vật lịch sử quan trọng thời Tam Quốc.”

Bộ: 子 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
纸草
zhǐ cǎo CHỈ THẢO

cỏ giấy

纸草是古代的造纸材料。

Zhǐ cǎo shì gǔdài de zàozhǐ cáiliào.

“Cỏ giấy là nguyên liệu làm giấy thời cổ đại.”

Bộ: 糸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
国内战争
guónèi zhànzhēng QUỐC NỘI CHIẾN TRANH

nội chiến

国内战争使国家陷入混乱。

guónèi zhànzhēng shǐ guójiā xiànrù hùnluàn.

“Nội chiến đã khiến quốc gia rơi vào hỗn loạn.”

Bộ: 囗 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →