东晋
Minh họa từ vựng 东晋 (Dōng Jìn)
Dōng Jìn HÁN VIỆT: ĐÔNG TẤN

东晋: Đông Tấn

Đông Tấn

Nét viết & luyện viết chữ 东晋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 东

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.” — Chữ ĐÔNG (东) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Phân tích chữ Đông (phồn thể 東) gồm chữ Nhật (日 - mặt trời) lồng vào giữa thân cây Mộc (木). Sáng sớm, vầng thái dương vừa nhô lên chiếu xuyên qua rặng cây rừng phía chân trời rực rỡ. Theo nguyên lý càn khôn dịch học, phương Đông thuộc hành Mộc, là phương chấn phát sinh khí, nơi "Đạo luôn luôn phát khởi từ phương Đông" đưa ánh sáng giác ngộ đến muôn phương.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

东
dōng ĐÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phía đông, hướng đông

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (TRONG PHỒN THỂ 東) (Cây cối rừng xanh sừng sững đón ánh bình minh.) 日 BỘ NHẬT (LỒNG TRONG PHỒN THỂ 東) (Mặt trời bừng nở xua tan màn sương sớm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”

Chữ ĐÔNG (东) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Phân tích chữ Đông (phồn thể 東) gồm chữ Nhật (日 - mặt trời) lồng vào giữa thân cây Mộc (木). Sáng sớm, vầng thái dương vừa nhô lên chiếu xuyên qua rặng cây rừng phía chân trời rực rỡ. Theo nguyên lý càn khôn dịch học, phương Đông thuộc hành Mộc, là phương chấn phát sinh khí, nơi "Đạo luôn luôn phát khởi từ phương Đông" đưa ánh sáng giác ngộ đến muôn phương.

晋
Dōng Jìn ĐÔNG TẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đông Tấn

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TẤN (晋, phồn thể: 晉): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 晋升 (TẤN THĂNG: thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc).

Câu ví dụ với từ “东晋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

东晋是中国历史上的一个朝代。

Dōngjìn shì zhōngguó lìshǐ shàng de yīgè cháodài.

“Đông Tấn là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.”

Ví dụ #2

西晋灭亡以后,东晋政权建立。

Xījìn mièwáng yǐhòu, dōngjìn zhèngquán jiànlì.

“Sau khi Tây Tấn diệt vong, chính quyền Đông Tấn được thành lập.”

Từ “东晋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 东晋 (Dōng Jìn)

东晋 (Dōng Jìn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “东晋” có phiên âm Pinyin là “Dōng Jìn”, âm Hán Việt là “ĐÔNG TẤN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đông Tấn”.

Chữ 东晋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “东晋” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-09-22T08:19:59+07:00