隋朝
Minh họa từ vựng 隋朝 (Suícháo)
Suícháo HÁN VIỆT: TUỲ TRIỀU

隋朝: nhà Tùy; triều Tùy

nhà Tùy triều Tùy

Nét viết & luyện viết chữ 隋朝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 隋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUỲ (隋): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

隋
Suícháo TUỲ TRIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà Tùy; triều Tùy

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阜 PHỤ (TRÁI) (Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).)

Chữ TUỲ (隋): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét.

朝
cháo / zhāo TRIỀU / CHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hướng về phía, triều đại (cháo); buổi sáng, bình minh, sức sống (zhāo)

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).

Câu ví dụ với từ “隋朝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

隋朝建立于公元五八一年。

Suícháo jiànlì yú gōngyuán wǔbāyī nián.

“Nhà Tùy được thành lập vào năm 581.”

Ví dụ #2

隋朝统治时间不到四十年。

Suícháo tǒngzhì shíjiān bù dào sìshí nián.

“Nhà Tùy có thời gian cai trị chưa tới 40 năm.”

Từ “隋朝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 隋朝 (Suícháo)

隋朝 (Suícháo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “隋朝” có phiên âm Pinyin là “Suícháo”, âm Hán Việt là “TUỲ TRIỀU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhà Tùy; triều Tùy”.

Chữ 隋朝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “隋朝” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-11-27T12:58:06+07:00