隋唐
Minh họa từ vựng 隋唐 (suítáng)
suítáng HÁN VIỆT: TUỲ ĐƯỜNG

隋唐: nhà Tuỳ - Đường; thời kỳ Tuỳ - Đường

nhà Tuỳ - Đường thời kỳ Tuỳ - Đường

Nét viết & luyện viết chữ 隋唐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 隋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUỲ (隋): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

隋
suítáng TUỲ ĐƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà Tuỳ - Đường; thời kỳ Tuỳ - Đường

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阜 PHỤ (TRÁI) (Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).)

Chữ TUỲ (隋): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét.

唐
táng ĐƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đường (họ Đường; Họ Đường; gắn với triều Đường cực thịnh - đỉnh cao thơ ca và văn hóa phương Đông.).

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐƯỜNG (唐): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 荒唐 (HOANG ĐƯỜNG: hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).

Câu ví dụ với từ “隋唐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

隋唐时期的作品很丰富。

suítáng shíqī de zuòpǐn hěn fēngfù.

“Các tác phẩm ở thời kỳ Tuỳ - Đường rất nổi tiếng.”

Ví dụ #2

商业在隋唐时期蓬勃发展。

shāngyè zài Suítáng shíqī péngbó fāzhǎn.

“Thương mại phát triển mạnh mẽ trong thời kỳ Tuỳ - Đường.”

Từ “隋唐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 隋唐 (suítáng)

隋唐 (suítáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “隋唐” có phiên âm Pinyin là “suítáng”, âm Hán Việt là “TUỲ ĐƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhà Tuỳ - Đường; thời kỳ Tuỳ - Đường”.

Chữ 隋唐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “隋唐” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-01-11T09:51:53+07:00