觉: cảm thấy, nhận thức, tỉnh ngộ (jué); giấc ngủ (jiào)
Nghĩa tiếng Anh (English): to feel, to sense, awake (jué); sleep, nap (jiào)
Nét viết & luyện viết chữ 觉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ba chấm ánh sao trên đầu Dưới màn MỊCH phủ ngủ sâu đêm trường Sớm mai mắt KIẾN tỏ tường Tỉnh giấc CẢM GIÁC muôn phương sáng ngời.” — Chữ GIÁC / GIÁO (觉) là chữ hội ý kiêm hình thanh (phồn thể 覺 gồm phần đầu chữ HỌC 學 ghép với bộ KIẾN 見). Khi con người sau giấc ngủ dài dưới mái nhà (冖) chợt mở mắt nhìn thấy (见) ánh sáng ban mai (⺍), đó chính là khoảnh khắc tỉnh giấc, nên có âm 'jiào' (GIÁO) trong từ 'shuìjiào' (ngủ) và âm 'jué' (GIÁC) chỉ sự cảm nhận, tỉnh ngộ. Chữ nhắc ta luôn giữ tâm hồn tỉnh thức trước cuộc đời.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cảm thấy, nhận thức, tỉnh ngộ (jué); giấc ngủ (jiào)
Câu thơ nhớ chữ: “Ba chấm ánh sao trên đầu Dưới màn MỊCH phủ ngủ sâu đêm trường Sớm mai mắt KIẾN tỏ tường Tỉnh giấc CẢM GIÁC muôn phương sáng ngời.”
Chữ GIÁC / GIÁO (觉) là chữ hội ý kiêm hình thanh (phồn thể 覺 gồm phần đầu chữ HỌC 學 ghép với bộ KIẾN 見). Khi con người sau giấc ngủ dài dưới mái nhà (冖) chợt mở mắt nhìn thấy (见) ánh sáng ban mai (⺍), đó chính là khoảnh khắc tỉnh giấc, nên có âm 'jiào' (GIÁO) trong từ 'shuìjiào' (ngủ) và âm 'jué' (GIÁC) chỉ sự cảm nhận, tỉnh ngộ. Chữ nhắc ta luôn giữ tâm hồn tỉnh thức trước cuộc đời.
Câu ví dụ với từ “觉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我觉得今天天气非常舒服。
Wǒ juéde jīntiān tiānqì fēicháng shūfu.
“[jué - Động từ / Danh từ] Tôi cảm thấy thời tiết hôm nay vô cùng dễ chịu.”
In dialogues with senior scientists, young scholars sensed the profound historical weight of serving the nation.
我每天晚上十一点睡觉。
Wǒ měitiān wǎnshang shíyī diǎn shuìjiào.
“[jiào - Danh từ] Tôi đi ngủ lúc 11 giờ tối mỗi ngày.”
Từ “觉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn