睡觉 Phồn thể: 睡覺
Minh họa từ vựng 睡觉
shuì jiào HÁN VIỆT: THUỴ GIÁO

睡觉: ngủ

ngủ

Nghĩa tiếng Anh (English): sleep, go to bed

Nét viết & luyện viết chữ 睡觉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 睡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mí mắt rũ xuống miên man Ngủ say một giấc ngập tràn bình yên. Bên MỤC (目) chữ THÙY (垂) dịu êm, Chữ THỤY (睡) yên giấc trọn đêm an lành.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

睡
shuì THUỴ

ngủ, đi ngủ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mí mắt rũ xuống miên man Ngủ say một giấc ngập tràn bình yên. Bên MỤC (目) chữ THÙY (垂) dịu êm, Chữ THỤY (睡) yên giấc trọn đêm an lành.”

觉
jué / jiào GIÁC / HIỆU

cảm thấy, nhận thức, tỉnh ngộ (jué); giấc ngủ (jiào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chấm ánh sao trên đầu Dưới màn MỊCH phủ ngủ sâu đêm trường Sớm mai mắt KIẾN tỏ tường Tỉnh giấc CẢM GIÁC muôn phương sáng ngời.”

Câu ví dụ với từ “睡觉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我想去睡觉。

Wǒ xiǎng qù shuìjiào.

“Tôi muốn đi ngủ.”

I want to go to sleep.

Ví dụ #2

他每天晚上十点睡觉。

Tā měitiān wǎnshang shí diǎn shuìjiào.

“Cậu ấy đi ngủ lúc mười giờ mỗi tối.”

He goes to sleep at ten o'clock every night.

Từ “睡觉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →