老师在黑板上写了很多字。
lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě le hěn duō zì 。
“Giáo viên viết rất nhiều chữ lên bảng đen.”
Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
老师在黑板上写了很多字。
lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě le hěn duō zì 。
“Giáo viên viết rất nhiều chữ lên bảng đen.”
跑步可以提高我的体能。
Pǎobù kěyǐ tígāo wǒ de tǐnéng.
“Chạy bộ có thể nâng cao thể lực của tôi.”
他俯卧在地板上,做俯卧撑。
tā fǔwò zài dìbǎn shàng, zuò fǔwòchēng.
“Anh ấy nằm sấp trên sàn nhà, tập chống đẩy.”
他长得又高又壮实。
tā zhǎng dé yòu gāo yòu zhuàngshi.
“Anh ấy cao lớn và rắn chắc.”
我用指甲剪修剪指甲。
Wǒ yòng zhǐjiǎ jiǎn xiūjiǎn zhǐjiǎ.
“Tôi đang cắt móng tay bằng cái bấm móng.”
烤箱需要预热十分钟。
kǎoxiāng xūyào yùrè shí fēnzhōng.
“Lò nướng cần được làm nóng trước mười phút.”
厌氧细菌在无氧环境中生长。
Yàn yǎng xìjùn zài wú yǎng huánjìng zhōng shēngzhǎng.
“Vi khuẩn kị khí phát triển trong môi trường không có oxy.”
这是“慢跑”的一个常用表达。
Zhè shì "mànpǎo" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "chạy bộ chậm, chạy bền".”
有氧操有助于减肥。
yǒu yǎng cāo yǒu zhù yú jiǎnféi.
“Thể dục nhịp điệu giúp giảm cân.”
我每天做有氧健身操。
Wǒ měitiān zuò yǒu yǎng jiànshēn cāo.
“Tôi tập aerobic mỗi ngày.”
在新时代强国建设征程上,祖国大江南北处处呈现出生机勃勃、欣欣向荣的高质量发展繁荣景象。
Zài xīn shí dài qiáng guó jiàn shè zhēng chéng shàng, zǔ guó dà jiāng nán běi chù chù chéng xiàn chū shēng jī bó bó, xīn xīn xiàng róng de gāo zhì liàng fā zhǎn fán róng jǐng xiàng.
“Trên hành trình xây dựng đất nước giàu mạnh thời đại mới, khắp mọi miền non sông bờ cõi Tổ quốc nơi nơi đều hiện lên khung cảnh phồn vinh phát triển chất lượng cao hưng thịnh tươi tốt và tràn đầy sức sống.”
我们需要控制力度。
wǒmen xūyào kòngzhì lìdù.
“Chúng ta cần kiểm soát độ mạnh yếu.”
跑步是一种常见的有氧运动。
pǎobù shì yī zhǒng chángjiàn de yǒuyǎng yùndòng.
“Chạy bộ là một loại bài tập cardio phổ biến.”
老年人的体格需要关注。
Lǎoniánrén de tǐgé xūyào guānzhù.
“Sức khỏe của người cao tuổi cần được quan tâm.”
奶奶喜欢泡脚。
nǎinai xǐhuan pàojiǎo.
“Bà thích ngâm chân.”
他第一次尝试刮痧。
tā dì yī cì chángshì guāshā.
“Anh ấy lần đầu thử cạo gió.”
喝杯咖啡可以提神。
hē bēi kāfēi kěyǐ tíshén.
“Uống cốc cà phê giúp tỉnh táo.”
护士细心地用消炎药水为受伤的小朋友清洗伤口,动作十分轻柔熟练。
Hù shì xì xīn dì yòng xiāo yán yào shuǐ wèi shòu shāng de xiǎo péng yǒu qīng xǐ shāng kǒu, dòng zuò shí fēn qīng róu shú liàn.
“Cô y tá cẩn thận tỉ mỉ dùng thuốc nước dung dịch thuốc tiêu viêm rửa vết thương cho em nhỏ bị thương, động tác vô cùng nhẹ nhàng và thuần thục.”
他每天早上漱口。
tā měitiān zǎoshang shù kǒu.
“Anh ấy súc miệng mỗi sáng.”
喝醉后他开始说胡话了。
hē zuì hòu tā kāishǐ shuō húhuàle.
“Khi say rượu, anh ta bắt đầu nói lung tung.”
他身强力壮,能搬重物。
Tā shēn qiánglì zhuàng, néng bān zhòng wù.
“Anh ấy thân thể cường tráng, có thể khuân vác vật nặng.”
他因睡眠不足,白天精神恍惚。
tā yīn shuìmián bùzú, báitiān jīngshén huǎnghū.
“Anh ấy vì thiếu ngủ mà ban ngày đầu óc cứ mơ màng.”
我每天做腹肌练习。
wǒ měitiān zuò fù jī liànxí.
“Tôi tập luyện cơ bụng mỗi ngày.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết