厌氧
Minh họa từ vựng 厌氧 (yàn yǎng)
yàn yǎng HÁN VIỆT: YẾM DƯỠNG

厌氧: kị khí

kị khí

Nét viết & luyện viết chữ 厌氧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 厌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YẾM (厌, phồn thể: 厭): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 厌恶 (YẾM Ố: ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

厌
yàn YẾM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngán; chán; ngấy

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét): Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ YẾM (厌, phồn thể: 厭): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 厌恶 (YẾM Ố: ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc).

氧
yǎng DƯỠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dưỡng khí; khí ô-xi (kí hiệu: O); ốc-xi

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 4 nét): Không khí, hơi thở, mây khói bốc lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
气 KHÍ (Không khí, hơi thở, mây khói bốc lên trời.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ DƯỠNG (氧): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 10 nét, thành phần: 气 (KHÍ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 二氧化碳 (NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN: khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)), 氧气 (DƯỠNG KHÍ: khí oxy, oxy sinh tồn).

Câu ví dụ với từ “厌氧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

厌氧细菌在无氧环境中生长。

Yàn yǎng xìjùn zài wú yǎng huánjìng zhōng shēngzhǎng.

“Vi khuẩn kị khí phát triển trong môi trường không có oxy.”

Từ “厌氧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 厌氧 (yàn yǎng)

厌氧 (yàn yǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “厌氧” có phiên âm Pinyin là “yàn yǎng”, âm Hán Việt là “YẾM DƯỠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kị khí”.

Chữ 厌氧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “厌氧” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 厂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-12-30T16:36:33+07:00