俯卧撑
Minh họa từ vựng 俯卧撑 (fǔwòchēng)
fǔwòchēng HÁN VIỆT: PHỦ NGỌA SANH

俯卧撑: hít đất; chống đẩy; nằm sấp chống tay

hít đất chống đẩy nằm sấp chống tay

Nét viết & luyện viết chữ 俯卧撑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 俯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỦ (俯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG: cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

俯
fǔ PHỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ PHỦ (俯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG: cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).

卧
fǔwòchēng PHỦ NGỌA SANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hít đất; chống đẩy; nằm sấp chống tay

Bộ 臣 (BỘ THẦN • 6 nét): Bầy tôi, thần dân cúi đầu trước nhà vua.
Thành phần cấu tạo chữ:
臣 BỘ THẦN (Con mắt mở to nhìn chúc xuống dưới đất.) 卜 / 人 BỘ NHÂN (Dáng người ngả lưng nằm nghỉ ngơi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Quan viên mắt cúi trông người Ngả lưng nằm nghỉ gác đời phong ba. Bên THẦN (臣) chữ BẶC (卜) nghỉ ngơi, Chữ NGỌA (卧) thư thái thảnh thơi cõi lòng.”

Chữ NGỌA (卧) là chữ hội ý, vẽ người có con mắt (臣) nhìn chúc xuống khi ngả lưng nằm xuống giường chiếu. Nằm nghỉ ngơi để dưỡng sức, tựa như "Ngọa Long" Gia Cát Lượng ẩn mình chờ bậc minh quân.

撑
chēng SANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chống, đỡ; giương, bật (ô); no căng

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ SANH (撑, phồn thể: 撐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 支撑 (CHI SANH: chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ).

Câu ví dụ với từ “俯卧撑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他俯卧在地板上,做俯卧撑。

tā fǔwò zài dìbǎn shàng, zuò fǔwòchēng.

“Anh ấy nằm sấp trên sàn nhà, tập chống đẩy.”

Ví dụ #2

做俯卧撑的时候,背要挺直。

zuò fǔwòchēng de shíhou, bèi yào tǐngzhí.

“Khi chống đẩy, lưng cần phải giữ thẳng.”

Từ “俯卧撑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 俯卧撑 (fǔwòchēng)

俯卧撑 (fǔwòchēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “俯卧撑” có phiên âm Pinyin là “fǔwòchēng”, âm Hán Việt là “PHỦ NGỌA SANH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hít đất; chống đẩy; nằm sấp chống tay”.

Chữ 俯卧撑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “俯卧撑” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-08-31T13:44:32+07:00