九柱戏
Minh họa từ vựng 九柱戏
jiǔ zhù xì HÁN VIỆT: CỬU TRỤ HÍ

九柱戏: trò chơi bowling 8 ky

trò chơi bowling 8 ky

Nét viết & luyện viết chữ 九柱戏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 九

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai nét vươn cao tợ rồng bay, Chín tầng trời rộng chở tháng ngày. Cực dương số chín rạng thiên hạ, Vĩnh cửu trường tồn phúc thảo ngay.” — Chữ CỬU (九) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Con số 9 (Cửu 九) là con số cực dương (Thái Dương) chí tôn trong Dịch học, tượng trưng cho đỉnh cao cửu trùng của trời đất. Số 9 còn đồng âm với chữ "Cửu" (久 - trường cửu, vĩnh hằng). Tác giả dẫn giải hình tượng Cửu Phẩm Chơn Hồn và chín nấc thang tiến hóa tâm linh của vũ trụ muôn loài.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

九
jiǔ CỬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chín

Bộ 乙 (BỘ ẤT • 1 nét): Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (Nét nghiêng vươn cao đón sinh khí càn khôn.) 乙 NÉT QUYẾT UỐN CONG (Dáng rồng bay lượn uốn khúc biểu thị sự biến hóa tột bực của con số 9.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét vươn cao tợ rồng bay, Chín tầng trời rộng chở tháng ngày. Cực dương số chín rạng thiên hạ, Vĩnh cửu trường tồn phúc thảo ngay.”

Chữ CỬU (九) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Con số 9 (Cửu 九) là con số cực dương (Thái Dương) chí tôn trong Dịch học, tượng trưng cho đỉnh cao cửu trùng của trời đất. Số 9 còn đồng âm với chữ "Cửu" (久 - trường cửu, vĩnh hằng). Tác giả dẫn giải hình tượng Cửu Phẩm Chơn Hồn và chín nấc thang tiến hóa tâm linh của vũ trụ muôn loài.

柱
zhù TRỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cột; trụ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TRỤ (柱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 支柱 (CHI TRỤ: trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ).

戏
xì HÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vở kịch, hí kịch; diễn kịch; đùa giỡn

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ HÍ (戏, phồn thể: 戲): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 游戏 (DU HÍ: trò chơi), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 把戏 (BẢ HÍ: trò hề, mánh khóe, trò bịp).

Câu ví dụ với từ “九柱戏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们一起玩九柱戏吧。

Wǒmen yīqǐ wán jiǔ zhù xì ba.

“Chúng ta cùng chơi trò bowling 8 ky nhé.”

Từ “九柱戏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →