中奖: trúng thưởng, trúng giải
Nghĩa tiếng Anh (English): to win a prize, to win a lottery
Nét viết & luyện viết chữ 中奖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc
Câu thơ nhớ chữ: “Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”
giải thưởng, phần thưởng; khen thưởng
Câu ví dụ với từ “中奖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在青年科技文化创新节闭幕式幸运抽奖环节,多位热心参与志愿服务的同学幸运中奖并获赠科普书籍礼包。
Zài qīng nián kē jì wén huà chuàng xīn jié bì mù shì xìng yùn chōu jiǎng huán jié, duō wèi rè xīn cān yù zhì yuàn fú wù de tóng xué xìng yùn zhòng jiǎng bìng huò zèng kē pǔ shū jí lǐ bāo.
“Trong phần bốc thăm may mắn tại lễ bế mạc Lễ hội Đổi mới Sáng tạo Văn hóa Khoa học Công nghệ Thanh niên, nhiều bạn học sinh nhiệt tình tham gia phục vụ tình nguyện đã may mắn trúng giải trúng thưởng và được trao tặng túi quà sách phổ biến khoa học.”
In the closing raffle, students participating in volunteer services won science book gift packages.
Từ “中奖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn