橡皮泥
Minh họa từ vựng 橡皮泥 (xiàngpí ní)
xiàngpí ní HÁN VIỆT: TƯỢNG BÌ NÊ

橡皮泥: đất nặn

đất nặn

Nét viết & luyện viết chữ 橡皮泥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 橡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỢNG (橡): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 橡皮 (TƯỢNG BÌ: cục tẩy, gôm tẩy; cao su).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

橡
xiàng TƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây cao su

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.)

Chữ TƯỢNG (橡): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 橡皮 (TƯỢNG BÌ: cục tẩy, gôm tẩy; cao su).

皮
pí BÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

da (người, động vật); vỏ (cây, quả); bướng bỉnh

Bộ 皮 (BỘ BÌ • 5 nét): Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.
Thành phần cấu tạo chữ:
皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay HỰU nắm thật nhanh, Lột lớp da thú bao quanh thân mình. Chữ BÌ vỏ bọc bên ngoài, Nhìn người chớ chỉ nhìn ngoài làn da.”

Chữ BÌ (皮) là chữ hội ý, trong Kim văn khắc họa hình ảnh một bàn tay (bộ HỰU 又 ở phía dưới) đang cầm dụng cụ lột lớp da của một con thú săn được. Từ động tác lột da thú ban đầu, chữ BÌ (皮) chuyển thành danh từ chỉ lớp da cơ thể, vỏ cây, bìa sách hay lớp bao bọc bên ngoài của vạn vật. Trong triết lý nhận thức, cổ nhân thường dùng cụm từ BÌ MAO để nhắc nhở con người cần tìm hiểu thấu đáo bản chất bên trong chứ không nên chỉ nhìn vẻ hào nhoáng bề ngoài.

泥
ní / nì NÊ / NỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bùn đất, chất nghiền nhuyễn như bùn (ní); trát vữa, cố chấp câu nệ (nì)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ NÊ (泥): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 水泥 (THUỶ NÊ: xi măng, vật liệu xây dựng xi măng).

Câu ví dụ với từ “橡皮泥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孩子们正在用橡皮泥做小动物。

Háizimen zhèngzài yòng xiàngpíní zuò xiǎo dòngwù.

“Lũ trẻ đang dùng đất sét nặn để làm các con vật nhỏ.”

Ví dụ #2

我给弟弟买了一盒彩色橡皮泥。

Wǒ gěi dìdi mǎi le yī hé cǎisè xiàngpíní.

“Tôi đã mua cho em trai một hộp đất nặn màu.”

Từ “橡皮泥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 橡皮泥 (xiàngpí ní)

橡皮泥 (xiàngpí ní) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “橡皮泥” có phiên âm Pinyin là “xiàngpí ní”, âm Hán Việt là “TƯỢNG BÌ NÊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đất nặn”.

Chữ 橡皮泥 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “橡皮泥” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-09-16T15:25:31+07:00