谜题
Minh họa từ vựng 谜题
mí tí HÁN VIỆT: MÊ ĐỀ

谜题: câu đố

câu đố

Nét viết & luyện viết chữ 谜题

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÊ (谜, phồn thể: 謎): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 谜语 (MÊ NGỮ: câu đố, điều bí ẩn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谜
mí MÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ẩn số; bí ẩn; sự bí ẩn; điều bí ẩn

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ MÊ (谜, phồn thể: 謎): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 谜语 (MÊ NGỮ: câu đố, điều bí ẩn).

题
tí ĐỀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

câu hỏi, đề bài

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
是 THỊ (Ngay thẳng, đúng đắn, đặt ở vị trí chính diện, kiêm gợi âm.) 页 HIỆT (Cái đầu người, vầng trán cao, hoặc trang giấy viết chữ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ THỊ bên trái đứng ngay hàng, Bộ HIỆT cái đầu mở từng trang. Vầng trán cao vời nơi chính diện, Tiêu ĐỀ câu hỏi rõ muôn đàng.”

Chữ ĐỀ (题) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ HIỆT (页 - cái đầu, trang giấy) biểu ý và chữ THỊ (是 - ngay thẳng, chính diện) biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của ĐỀ là vầng trán nằm ngay chính diện trên khuôn mặt. Vì trán là phần cao và nổi bật nhất trên đầu, chữ được mở rộng để chỉ dòng tiêu đề đứng đầu trang sách, chủ đề thảo luận hay các câu hỏi, bài thi.

Câu ví dụ với từ “谜题”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这就像个谜题。

zhè jiù xiàng gè mítí

“Đây giống như một câu đố.”

Ví dụ #2

这个谜题让我百思莫解。

Zhège mí tí ràng wǒ bǎi sī mò jiě.

“Câu đố này khiến tôi nghĩ mãi mà không hiểu.”

Từ “谜题” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →