梅花: hoa mai, bông hoa mai mùa đông
Nghĩa tiếng Anh (English): plum blossom, wintersweet flower
Nét viết & luyện viết chữ 梅花
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Mai (họ Mai; Hoa mai nở trong tuyết đông, biểu tượng của sự kiên cường, thanh tao, thanh khiết và bất khuất.).
hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”
Câu ví dụ với từ “梅花”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
“宝剑锋从磨砺出,梅花香自苦寒来”;广大科研工作者在艰苦攻关中百折不挠、勇夺科技创新制高点。
" bǎo jiàn fēng cóng mó lì chū, méi huā xiāng zì kǔ hán lái "; guǎng dà kē yán gōng zuò zhě zài jiān kǔ gōng guān zhōng bǎi zhé bù náo, yǒng duó kē jì chuàng xīn zhì gāo diǎn.
“'Bảo kiếm sắc bén nhờ tôi luyện mài giũa, hoa mai ngát hương từ giá rét lạnh căm' (Bảo kiếm phong tùng ma lệ xuất, mai hoa hương tự khổ hàn lai); đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học trong khó khăn vượt khó trăm lần không gục ngã, dũng cảm đoạt lấy đỉnh cao đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ.”
'Plum blossom fragrance comes from bitter cold'; researchers persevere through hardships to conquer heights.
Từ “梅花” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn