一副纸牌
Minh họa từ vựng 一副纸牌
yī fù zhǐpái HÁN VIỆT: NHẤT PHÓ CHỈ BÀI

一副纸牌: một bộ bài

một bộ bài

Nét viết & luyện viết chữ 一副纸牌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 一

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

一
yī NHẤT

một

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.”

副
fù PHÓ

bộ, đôi (lượng từ); phó, phụ (phó viện trưởng, phó tổng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
纸
zhǐ CHỈ

giấy, tờ giấy

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái sợi MỊCH tơ mềm Bên phải chữ THỊ cán êm phẳng lì Làm nên trang giấy diệu kỳ Chữ CHỈ lưu giữ những gì ngàn xưa.”

牌
pái BÀI

biển hiệu, tấm bảng; nhãn hiệu; quân bài

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “一副纸牌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他买了一副纸牌玩游戏。

Tā mǎi le yī fù zhǐpái wán yóuxì.

“Anh ấy mua một bộ bài để chơi trò chơi.”

Từ “一副纸牌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →