井字棋
Minh họa từ vựng 井字棋
jǐng zì qí HÁN VIỆT: TỈNH TỰ KỲ

井字棋: cờ caro

cờ caro

Nét viết & luyện viết chữ 井字棋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 井

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà MIÊN ấm bên trên, Đứa con chữ TỬ lớn lên từng ngày. Chữ TỰ nét bút rồng bay, Ngàn năm văn tự đắp xây tâm hồn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

井
jǐng TỈNH

cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
字
zì TỰ

chữ, từ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN ấm bên trên, Đứa con chữ TỬ lớn lên từng ngày. Chữ TỰ nét bút rồng bay, Ngàn năm văn tự đắp xây tâm hồn.”

棋
qí KỲ

cờ vua; bất kỳ trò chơi nào tương tự như cờ vua

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “井字棋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们一起玩井字棋吧。

Wǒmen yīqǐ wán jǐng zì qí ba.

“Chúng ta cùng chơi cờ caro nhé.”

Từ “井字棋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →