玩跷跷板
Minh họa từ vựng 玩跷跷板
wán qiāoqiāobǎn HÁN VIỆT: NGOẠN KHIÊU KHIÊU BẢN

玩跷跷板: chơi bập bênh

chơi bập bênh

Nét viết & luyện viết chữ 玩跷跷板

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 玩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái NGỌC lành sáng ánh gương, Bên phải chữ NGUYÊN nét tỏ tường. Nâng niu ngắm ngọc lòng vui thú, Du NGOẠN vui chơi khắp nẻo đường.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

玩
wán NGOẠN

chơi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGỌC lành sáng ánh gương, Bên phải chữ NGUYÊN nét tỏ tường. Nâng niu ngắm ngọc lòng vui thú, Du NGOẠN vui chơi khắp nẻo đường.”

跷
wán qiāoqiāobǎn NGOẠN KHIÊU KHIÊU BẢN

chơi bập bênh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
板
bǎn BẢN

tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “玩跷跷板”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孩子们在公园玩跷跷板。

Háizimen zài gōngyuán wán qiāoqiāobǎn.

“Trẻ em đang chơi bập bênh ở công viên.”

Từ “玩跷跷板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →