踩高跷
Minh họa từ vựng 踩高跷
cǎi gāo qiāo HÁN VIỆT: THẢI CAO KHIÊU

踩高跷: đi cà kheo

đi cà kheo

Nét viết & luyện viết chữ 踩高跷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 踩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢI (踩): thuộc bộ TÚC (足), gồm 15 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

踩
cǎi THẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giẫm, đạp, bước lên

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ THẢI (踩): thuộc bộ TÚC (足), gồm 15 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC).

高
gāo CAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cao

Bộ 高 (BỘ CAO • 10 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 BỘ ĐẦU (Mái nóc đài cao vút chạm mây trời.) 口 BỘ KHẨU (TẦNG TRÊN) (Ô cửa sổ ngắm nhìn thế giới từ trên cao.) 冂 BỘ QUYNH (Khung tường thành đài quán kiên cố.) 口 BỘ KHẨU (TẦNG DƯỚI) (Cổng ra vào rộng mở đón tiếp người hiền.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.”

Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật.

跷
cǎi gāo qiāo THẢI CAO KHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi cà kheo

Bộ 足 (BỘ TÚC • 13 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
足 TÚC (Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.)

Chữ KHIÊU (跷, phồn thể: 蹺): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “踩高跷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

踩高跷是一种传统表演。

cǎi gāo qiāo shì yī zhǒng chuántǒng biǎoyǎn.

“Đi cà kheo là một loại biểu diễn truyền thống.”

Ví dụ #2

踩高跷需要很好的平衡感。

cǎi gāo qiāo xūyào hěn hǎo de pínghéng gǎn.

“Đi cà kheo cần có khả năng giữ thăng bằng tốt.”

Từ “踩高跷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →