低估
神色
神情
把关
Chủ đề: Hoài nghi và khẳng định • 266 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Hoài nghi và khẳng định (疑虑和确定性)

Chủ đề Hoài nghi và khẳng định gồm 266 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Hoài nghi và khẳng định
#1 HSK 5 Tính từ

这项具有完全自主知识产权的颠覆性原创成果,无疑为我国抢占全球量子科技制高点奠定了坚实基石。

Zhè xiàng jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de diān fù xìng yuán chuàng chéng guǒ, wú yí wèi wǒ guó qiǎng zhàn quán qiú liàng zǐ kē jì zhì gāo diǎn diàn dìng le jiān shí jī shí.

“Thành quả nguyên tác mang tính cách mạng sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn tự chủ này không còn nghi ngờ gì nữa chắc chắn đã đặt nền móng vững chắc cho việc nước ta chiếm lĩnh đỉnh cao công nghệ lượng tử toàn cầu.”

Bộ: 无 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Phó từ

在做出重大临床用药方案决策前,主治医师必须全面评估患者是否存在过敏体质与药物禁忌。

Zài zuò chū zhòng dà lín chuáng yòng yào fāng àn jué cè qián, zhǔ zhì yī shī bì xū quán miàn píng gū huàn zhě shì fǒu cún zài guò mǐn tǐ zhì yǔ yào wù jìn jì.

“Trước khi đưa ra quyết định phác đồ dùng thuốc lâm sàng trọng đại, bác sĩ điều trị chính nhất thiết phải đánh giá toàn diện xem người bệnh liệu có cơ địa dị ứng và các chống chỉ định thuốc hay không.”

Bộ: 日 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

关键核心技术是要不来、买不来、讨不来的,我们绝不能指望别人恩赐,必须坚定不移走自主创新之路。

Guān jiàn hé xīn jì shù shì yào bù lái, mǎi bù lái, tǎo bù lái de, wǒ men jué bù néng zhǐ wàng bié rén ēn cì, bì xū jiān dìng bù yí zǒu zì zhǔ chuàng xīn zhī lù.

“Công nghệ lõi then chốt là thứ không thể đòi được, không thể mua được và không thể xin xỏ được, chúng ta tuyệt đối không thể trông cậy kỳ vọng vào sự ban ơn của người khác, bắt buộc phải kiên định không ngừng bước đi trên con đường tự chủ đổi mới sáng tạo.”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 4 Tính từ

在科学探索的荆棘道路上,面对暂时的失败挫折,我们决不能轻易言弃、丧失前进信心。

Zài kē xué tàn suǒ de jīng jí dào lù shàng, miàn duì zàn shí de shī bài cuò zhé, wǒ men jué bù néng qīng yì yán qì, sàng shī qián jìn xìn xīn.

“Trên con đường chông gai của việc thám hiểm khoa học, đứng trước những thất bại trắc trở tạm thời, chúng ta tuyệt đối không được dễ dàng khinh suất bỏ cuộc, đánh mất niềm tin tiến lên.”

Bộ: 車 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

院士深入浅出、结合大量鲜活实验数据作出的专题学术报告,彻底解开了在场青年学者心中的理论疑惑。

Yuàn shì shēn rù qiǎn chū, jié hé dà liàng xiān huó shí yàn shù jù zuò chū de zhuān tí xué shù bào gào, chè dǐ jiě kāi le zài chǎng qīng nián xué zhě xīn zhōng de lǐ lùn yí huò.

“Bản báo cáo học thuật chuyên đề đi sâu vào bản chất dễ hiểu kết hợp lượng lớn số liệu thực nghiệm sống động do vị viện sĩ trình bày đã giải tỏa tháo gỡ triệt để những nghi hoặc băn khoăn lý luận trong lòng các học giả trẻ có mặt tại hội trường.”

Bộ: 疋 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 7 Thành ngữ

百亿光年外宇宙深处的暗物质究竟以何种粒子形态存在,目前在现代物理学界依然是一个不得而知的终极谜题。

Bǎi yì guāng nián wài yǔ zhòu shēn chù de àn wù zhì jiū jìng yǐ hé zhǒng lì zi xíng tài cún zài, mù qián zài xiàn dài wù lǐ xué jiè yī rán shì yí gè bù dé ér zhī de zhōng jí mí tí.

“Vật chất tối nơi sâu thẳm vũ trụ cách xa hàng trăm tỷ năm ánh sáng rốt cuộc tồn tại dưới dạng hạt nào thì hiện nay trong giới vật lý học hiện đại vẫn là một câu đố bí ẩn chung cuộc không thể biết được chưa thể rõ được.”

Bộ: 一 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Phó từ

新时代青年科技人才在前沿科学领域的拼搏攻坚,必将铸就中华民族伟大复兴的坚实科技基石。

Xīn shí dài qīng nián kē jì rén cái zài qián yán kē xué lǐng yù de pīn bó gōng jiān, bì jiāng zhù jiù zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng de jiān shí kē jì jī shí.

“Sự nỗ lực vượt khó trong các lĩnh vực khoa học tiên phong của nhân tài khoa học công nghệ thanh niên thời đại mới chắc chắn sẽ ắt sẽ đúc nên nền móng khoa học công nghệ vững chắc cho sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa.”

Bộ: 心 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 2 Động từ

青年人在成长过程中要懂得感恩父母、感恩师长,在奉献社会中实现更高的人生价值。

Qīng nián rén zài chéng zhǎng guò chéng zhōng yào dǒng de gǎn ēn fù mǔ, gǎn ēn shī zhǎng, zài fèng xiàn shè huì zhōng shí xiàn gèng gāo de rén shēng jià zhí.

“Thanh niên trong quá trình trưởng thành cần phải hiểu biết thấu hiểu lòng biết ơn cha mẹ, thầy cô, thực hiện giá trị nhân sinh cao đẹp hơn trong việc cống hiến cho xã hội.”

Bộ: 心 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →