揣度
Minh họa từ vựng 揣度 (chuǎi duó)
chuǎi duó HÁN VIỆT: SỦY ĐẠC

揣度: ước đoán; suy đoán; đoán chừng

ước đoán suy đoán đoán chừng

Nét viết & luyện viết chữ 揣度

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 揣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỦY (揣): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN) + 而 (NHI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

揣
chuāi SỦY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giắt vào, nhét trong ngực áo/túi; ôm ấp giấu kín

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 而 NHI (Râu ria dưới cằm; liên từ 'mà, hơn nữa'.)

Chữ SỦY (揣): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN) + 而 (NHI).

度
dù ĐỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).

Câu ví dụ với từ “揣度”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们无法揣度他的真实意图。

Wǒmen wúfǎ chuǎiduó tā de zhēnshí yìtú.

“Chúng tôi không thể suy đoán ý đồ thực sự của anh ấy.”

Từ “揣度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 揣度 (chuǎi duó)

揣度 (chuǎi duó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “揣度” có phiên âm Pinyin là “chuǎi duó”, âm Hán Việt là “SỦY ĐẠC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ước đoán; suy đoán; đoán chừng”.

Chữ 揣度 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “揣度” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-02-21T09:59:08+07:00