懂得
Minh họa từ vựng 懂得 (dǒngde)
dǒngde HÁN VIỆT: ĐỔNG ĐẮC

懂得: hiểu, thấu hiểu, biết được đạo lý

hiểu thấu hiểu biết được đạo lý

Nghĩa tiếng Anh (English): to understand, to know, to comprehend

Nét viết & luyện viết chữ 懂得

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 懂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“TÂM ĐỨNG (忄) đặt ở bên ngoài Cỏ THẢO (艹) mọc trên chữ TRỌNG (重) chẳng sai Lắng lòng suy ngẫm miệt mài Nghe câu nói nhỏ hiểu ngay tấm lòng.” — Chữ ĐỔNG (懂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄) bên trái chỉ tâm trí và chữ ĐỔNG (董 - gồm bộ THẢO ĐẦU 艹 và chữ TRỌNG 重) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nắm giữ phần cốt lõi. Khi trái tim (TÂM) lắng nghe bằng sự trân trọng (TRỌNG) và thấu suốt đến tận gốc rễ (THẢO), con người mới thực sự hiểu thấu vấn đề. Chữ dạy ta rằng sự thấu hiểu chân chính luôn bắt nguồn từ tấm lòng chân thành.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

懂
dǒng ĐỔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hiểu, hiểu biết

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, tâm trí, biểu thị hoạt động tư duy và sự lĩnh hội.) 艹 THẢO ĐẦU (Cỏ cây, nằm trong chữ ĐỔNG (董) chỉ sự quản lý, gom giữ gốc rễ.) 重 TRỌNG (Nặng nề, sâu sắc, kết hợp với bộ THẢO tạo thành chữ ĐỔNG (董) biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) đặt ở bên ngoài Cỏ THẢO (艹) mọc trên chữ TRỌNG (重) chẳng sai Lắng lòng suy ngẫm miệt mài Nghe câu nói nhỏ hiểu ngay tấm lòng.”

Chữ ĐỔNG (懂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄) bên trái chỉ tâm trí và chữ ĐỔNG (董 - gồm bộ THẢO ĐẦU 艹 và chữ TRỌNG 重) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nắm giữ phần cốt lõi. Khi trái tim (TÂM) lắng nghe bằng sự trân trọng (TRỌNG) và thấu suốt đến tận gốc rễ (THẢO), con người mới thực sự hiểu thấu vấn đề. Chữ dạy ta rằng sự thấu hiểu chân chính luôn bắt nguồn từ tấm lòng chân thành.

得
de / děi / dé ĐẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân đi trên đường lớn, biểu thị hành trình tìm kiếm.) 日 NHẬT (Mặt trời, biến thể từ chữ BỐI (贝 - vỏ sò tiền tệ) trong chữ cổ.) 寸 THỐN (Bàn tay cầm nắm quy củ, phép tắc, biểu thị sự thu nhận.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”

Chữ ĐẮC (得) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa bàn tay là bộ THỐN (寸) đang nhặt được đồng tiền vỏ sò BỐI (贝, nay biến thành chữ NHẬT 日 và nét ngang) trên con đường lớn là bộ XÍCH (彳). Bước chân năng nổ đi trên đường đời mà tay thu nhận được bảo vật chính là đạt được thành quả, sở đắc. Chữ gửi gắm triết lý: muốn gặt hái thành tựu thì đôi chân phải dấn thân và đôi tay phải biết nắm bắt cơ hội.

Câu ví dụ với từ “懂得”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年人在成长过程中要懂得感恩父母、感恩师长,在奉献社会中实现更高的人生价值。

Qīng nián rén zài chéng zhǎng guò chéng zhōng yào dǒng de gǎn ēn fù mǔ, gǎn ēn shī zhǎng, zài fèng xiàn shè huì zhōng shí xiàn gèng gāo de rén shēng jià zhí.

“Thanh niên trong quá trình trưởng thành cần phải hiểu biết thấu hiểu lòng biết ơn cha mẹ, thầy cô, thực hiện giá trị nhân sinh cao đẹp hơn trong việc cống hiến cho xã hội.”

Youth should understand gratitude towards parents and teachers during growth, realizing life values by serving society.

Từ “懂得” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 懂得 (dǒngde)

懂得 (dǒngde) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “懂得” có phiên âm Pinyin là “dǒngde”, âm Hán Việt là “ĐỔNG ĐẮC”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hiểu, thấu hiểu, biết được đạo lý” (tiếng Anh: to understand, to know, to comprehend).

Chữ 懂得 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “懂得” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2023-06-06T19:54:56+07:00