估摸
Minh họa từ vựng 估摸 (gūmo)
gūmo HÁN VIỆT: CỔ MẠC

估摸: đánh giá; đoán; dự tính; dự đoán; phỏng đoán

đánh giá đoán dự tính dự đoán phỏng đoán

Nét viết & luyện viết chữ 估摸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 估

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỔ (估): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

估
gū CỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đánh giá; đoán; dự tính; ước lượng; ước chừng; phỏng đoán

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CỔ (估): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn).

摸
mō MÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sờ, chạm, vuốt ve; mò mẫm

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ MÔ (摸): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 摸索 (MÔ SÁCH: mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm).

Câu ví dụ với từ “估摸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我估摸着他会来。

wǒ gūmozhe tā huì lái.

“Tôi đoán anh ấy sẽ đến.”

Từ “估摸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 估摸 (gūmo)

估摸 (gūmo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “估摸” có phiên âm Pinyin là “gūmo”, âm Hán Việt là “CỔ MẠC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đánh giá; đoán; dự tính; dự đoán; phỏng đoán”.

Chữ 估摸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “估摸” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-11-21T22:18:40+07:00