忖度
Minh họa từ vựng 忖度 (cǔnduó)
cǔnduó HÁN VIỆT: THỐN ĐẠC

忖度: đoán; ước đoán; phỏng đoán; đoán chừng; suy xét

đoán ước đoán phỏng đoán đoán chừng suy xét

Nét viết & luyện viết chữ 忖度

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 忖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái tim đo đếm từng phân Đắn đo suy tính định phần đúng sai. Bên TÂM (忄) bộ THỐN (寸) đắn đo, Chữ THỐN (忖) suy nghĩ sao cho vẹn toàn.” — Chữ THỐN (忖) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Thốn (寸 - tấc gang). Dùng thước đo tấc phân để cân nhắc đo lường từng ý niệm trong lòng trước khi đưa ra quyết định hành động.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

忖
cǔnduó THỐN ĐẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoán; ước đoán; phỏng đoán; đoán chừng; suy xét

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Suy nghĩ thầm kín trong lòng.) 寸 BỘ THỐN (Một tấc, thước đo đo lường chuẩn xác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim đo đếm từng phân Đắn đo suy tính định phần đúng sai. Bên TÂM (忄) bộ THỐN (寸) đắn đo, Chữ THỐN (忖) suy nghĩ sao cho vẹn toàn.”

Chữ THỐN (忖) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Thốn (寸 - tấc gang). Dùng thước đo tấc phân để cân nhắc đo lường từng ý niệm trong lòng trước khi đưa ra quyết định hành động.

度
dù ĐỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).

Câu ví dụ với từ “忖度”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她在忖度老板的心思。

tā zài cǔnduó lǎobǎn de xīnsī.

“Cô ấy đang đoán suy nghĩ của sếp.”

Từ “忖度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 忖度 (cǔnduó)

忖度 (cǔnduó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “忖度” có phiên âm Pinyin là “cǔnduó”, âm Hán Việt là “THỐN ĐẠC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đoán; ước đoán; phỏng đoán; đoán chừng; suy xét”.

Chữ 忖度 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “忖度” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-07-20T13:12:42+07:00