你猜猜呀: bạn đoán đi; thử đoán xem
Nét viết & luyện viết chữ 你猜猜呀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (36 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái NHÂN ĐỨNG dáng người, Phải thêm chữ NHĨ nụ cười làm quen. Chữ NHĨ gọi bạn thân mến, Một lời chào hỏi kết nên chân tình.” — Chữ NHĨ (你 - còn đọc là NỄ) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái để biểu ý và chữ NHĨ (尔 - gồm nét phẩy gập ở trên và chữ TIỂU 小 ở dưới) ở bên phải để biểu âm. Trong Hán cổ, chữ NHĨ (尔) vốn đã có nghĩa là 'bạn, ngươi', về sau người ta thêm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) vào bên trái để nhấn mạnh sự tôn trọng dành cho người đối diện trong giao tiếp hàng ngày.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bạn, anh, chị
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NHÂN ĐỨNG dáng người, Phải thêm chữ NHĨ nụ cười làm quen. Chữ NHĨ gọi bạn thân mến, Một lời chào hỏi kết nên chân tình.”
Chữ NHĨ (你 - còn đọc là NỄ) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái để biểu ý và chữ NHĨ (尔 - gồm nét phẩy gập ở trên và chữ TIỂU 小 ở dưới) ở bên phải để biểu âm. Trong Hán cổ, chữ NHĨ (尔) vốn đã có nghĩa là 'bạn, ngươi', về sau người ta thêm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) vào bên trái để nhấn mạnh sự tôn trọng dành cho người đối diện trong giao tiếp hàng ngày.
đoán, phỏng đoán
Chữ SAI (猜): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 青 (THANH).
a, nha, nhé (trợ từ ngữ khí)
Chữ NHA (呀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 牙 (NHA).
Câu ví dụ với từ “你猜猜呀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你猜猜呀这个手机多少钱?
Nǐ cāi cāi ya zhège shǒujī duōshao qián?
“Bạn đoán cái điện thoại này bao nhiêu tiền”
盒子里有什么?你猜猜呀。
Hézi lǐ yǒu shén me? nǐ cāi cāi ya.
“Trong hộp có gì? Anh đoán thử đi.”
Từ “你猜猜呀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 你猜猜呀 (nǐ cāi cāi ya)
你猜猜呀 (nǐ cāi cāi ya) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “你猜猜呀” có phiên âm Pinyin là “nǐ cāi cāi ya”, âm Hán Việt là “NHĨ SAI SAI NHA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bạn đoán đi; thử đoán xem”.
Chữ 你猜猜呀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “你猜猜呀” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.