奠基人: người sáng lập; người thành lập; người đặt nền móng
Nét viết & luyện viết chữ 奠基人
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆN (奠): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奠定 (ĐIỆN ĐỊNH: đặt nền móng, tạo nền tảng vững chắc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
người sáng lập; người thành lập; người đặt nền móng
Chữ ĐIỆN (奠): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奠定 (ĐIỆN ĐỊNH: đặt nền móng, tạo nền tảng vững chắc).
nền tảng; cơ sở; nền móng
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
người
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”
Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.
Câu ví dụ với từ “奠基人”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是公司的奠基人。
tā shì gōngsī de diànjīrén.
“Ông ấy là người sáng lập công ty.”
她是学校的奠基人。
tā shì xuéxiào de diànjīrén.
“Bà ấy là người sáng lập trường học.”
Từ “奠基人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 奠基人 (diànjīrén)
奠基人 (diànjīrén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “奠基人” có phiên âm Pinyin là “diànjīrén”, âm Hán Việt là “ĐIỆN CƠ NHÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “người sáng lập; người thành lập; người đặt nền móng”.
Chữ 奠基人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “奠基人” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.