陷阱
Minh họa từ vựng 陷阱 (xiànjǐng)
xiànjǐng HÁN VIỆT: HÃM TỈNH

陷阱: cái bẫy, cạm bẫy

cái bẫy cạm bẫy

Nghĩa tiếng Anh (English): trap, pitfall, snare

Nét viết & luyện viết chữ 陷阱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 陷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÃM (陷): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 缺陷 (KHUYẾT HÃM: khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật), 诬陷 (VU HÃM: vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo), 陷害 (HÃM HẠI: hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác), 陷入 (HÃM NHẬP: rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

陷
xiàn HÃM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hố bẫy; cạm hố

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.)

Chữ HÃM (陷): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 缺陷 (KHUYẾT HÃM: khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật), 诬陷 (VU HÃM: vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo), 陷害 (HÃM HẠI: hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác), 陷入 (HÃM NHẬP: rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).

阱
jǐng TỈNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bẫy; cạm bẫy

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阜 PHỤ (TRÁI) (Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).)

Chữ TỈNH (阱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét.

Câu ví dụ với từ “陷阱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大家一定要小心网络诈骗的陷阱。

Dàjiā yīdìng yào xiǎoxīn wǎngluò zhàpiàn de xiànjǐng.

“Mọi người nhất định phải cẩn thận với những cạm bẫy lừa đảo trên mạng.”

trap, pitfall, snare

Từ “陷阱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 陷阱 (xiànjǐng)

陷阱 (xiànjǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “陷阱” có phiên âm Pinyin là “xiànjǐng”, âm Hán Việt là “HÃM TỈNH”, thuộc từ loại Từ vựng và có nghĩa tiếng Việt là: “cái bẫy, cạm bẫy” (tiếng Anh: trap, pitfall, snare).

Chữ 陷阱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “陷阱” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2017-01-03T17:42:17+07:00