阱
Minh họa từ vựng 阱 (jǐng)
jǐng HÁN VIỆT: TỈNH

阱: bẫy; cạm bẫy

bẫy cạm bẫy

Nét viết & luyện viết chữ 阱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 阱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỈNH (阱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

阱
jǐng TỈNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bẫy; cạm bẫy

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阜 PHỤ (TRÁI) (Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).)

Chữ TỈNH (阱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét.

Câu ví dụ với từ “阱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

陷阱

xiànjǐng

“Cạm bẫy; hầm chông”

Ví dụ #2

他被卷入层压式推销陷阱。

Tā bèi juàn rù céng yā shì tuīxiāo xiànjǐng.

“Anh ấy bị cuốn vào bẫy bán hàng đa cấp.”

Từ “阱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 阱 (jǐng)

阱 (jǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “阱” có phiên âm Pinyin là “jǐng”, âm Hán Việt là “TỈNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bẫy; cạm bẫy”.

Chữ 阱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “阱” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-01-12T11:33:41+07:00