机会
紧急
头脑
隐患
Chủ đề: Nguy hiểm • 238 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nguy hiểm (危险)

Chủ đề Nguy hiểm gồm 238 từ vựng, được chia thành 10 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nguy hiểm
#2 HSK 5 Danh từ

国家公共卫生健康事业坚持以“预防为主、防治结合”为核心方针,构筑起守护人民生命健康的坚强防线。

Guó jiā gōng gòng wèi shēng jiàn kāng shì yè jiān chí yǐ "yù fáng wéi zhǔ, fáng zhì jié hé" wèi hé xīn fāng zhēn, gòu zhù qǐ shǒu hù rén mín shēng mìng jiàn kāng de jiān qiáng fáng xiàn.

“Sự nghiệp sức khỏe y tế công cộng quốc gia kiên định phương châm cốt lõi 'Lấy phòng bệnh làm chính, kết hợp chặt chẽ giữa phòng và trị', dựng xây nên phòng tuyến vững chắc bảo vệ tính mạng và sức khỏe của nhân dân.”

Bộ: 頁 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Động từ

在推进高水平对外开放进程中,我们必须时刻保持清醒头脑,高度警惕各类系统性金融与外部安全风险。

Zài tuī jìn gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng jìn chéng zhōng, wǒ men bì xū shí kè bǎo chí qīng xǐng tóu nǎo, gāo dù jǐng tì gè lèi xì tǒng xìng jīn róng yǔ wài bù ān quán fēng xiǎn.

“Trong tiến trình thúc đẩy mở cửa đối ngoại trình độ cao, chúng ta bắt buộc phải luôn giữ một cái đầu tỉnh táo, đề cao cảnh giác ở mức độ cao trước mọi loại rủi ro an ninh bên ngoài và tài chính mang tính hệ thống.”

Bộ: 言 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

在瞬息万变的全球金融市场中,建立健全动态智能风险预警与控制机制至关重要。

Zài shùn xī wàn biàn de quán qiú jīn róng shì chǎng zhōng, jiàn lì jiàn quán dòng tài zhì néng fēng xiǎn yù jǐng yǔ kòng zhì jī zhì zhì guān zhòng yào.

“Trong thị trường tài chính toàn cầu biến chuyển từng giây từng phút, việc thiết lập và hoàn thiện cơ chế cảnh báo và kiểm soát rủi ro thông minh mang tính động lực có ý nghĩa sống còn.”

Bộ: 風 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

他俩多年失掉了联系,想不到在群英会上见面了,真是奇遇!

tā liǎ duōnián shīdiàole liánxì, xiǎngbùdào zài qúnyīnghuì shàng jiànmiànle, zhēnshi qíyù!

“Hai người bọn họ mất liên lạc đã nhiều năm rồi, không ngờ gặp mặt nhau trong cuộc họp chiến sĩ thi đua, thật là cuộc gặp gỡ bất ngờ.”

Bộ: 大 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 9 Danh từ

幸亏大家齐心协力,才帮助小镇渡过了这场史无前例的水灾劫难。

xìng kuī dà jiā qí xīn xié lì , cái bāng zhù xiǎo zhèn dù guò le zhè chǎng shǐ wú qián lì de shuǐ zāi jié nán 。

“May nhờ mọi người đồng tâm hiệp lực, mới giúp thị trấn vượt qua kiếp nạn lụt lội chưa từng có này.”

#14 HSK 6 Danh từ

在事关国家核心利益、领土主权完整与民族尊严重大原则底线问题上,我们的立场坚如磐石,绝不妥协退让。

Zài shì guān guó jiā hé xīn lì yì, lǐng tǔ zhǔ quán wán zhěng yǔ mín zú zūn yán zhòng dà yuán zé dǐ xiàn wèn tí shàng, wǒ men de lì chǎng jiān rú pán shí, jué bù tuǒ xié tuì ràng.

“Trong các vấn đề lằn ranh đỏ nguyên tắc trọng đại liên quan tới phẩm giá dân tộc, toàn vẹn chủ quyền lãnh thổ và lợi ích cốt lõi của quốc gia, lập trường của chúng ta vững như bàn thạch, tuyệt đối không thỏa hiệp lùi bước.”

Bộ: 女 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

溺水的男孩大声喊叫, 大家一齐赶去救他。

nìshuǐ de nánhái dàshēnghǎnjiào dàjiā yīqí gǎn qù jiù tā

“Cậu bé đang chìm trong nước la hét to, mọi người cùng chạy tới cứu.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

国产新型重型防弹装甲陶瓷复合材料能够在中近距离抵御高威力穿甲燃烧子弹连续高密度密集射击。

Guó chǎn xīn xíng zhòng xíng fáng dàn zhuāng jiǎ táo cí fù hé cái liào néng gòu zài zhōng jìn jù lí dǐ yù gāo wēi lì chuān jiǎ rán shāo zǐ dàn lián xù gāo mì dù mì jí shè jī.

“Vật liệu composite gốm giáp chống đạn hạng nặng kiểu mới do nước ta sản xuất có thể ở cự ly tầm gần và tầm trung chống đỡ được hỏa lực bắn phá dày đặc liên tục của các viên đạn xuyên giáp cháy có uy lực cực mạnh.”

Bộ: 子 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →