栗鸢: diều lửa
Nét viết & luyện viết chữ 栗鸢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẬT (栗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây dẻ
Chữ LẬT (栗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
diều hâu; con diều hâu
Chữ DIÊN (鸢, phồn thể: 鳶): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 8 nét (3 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “栗鸢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
栗鸢在湖边飞翔。
Lì yuān zài hú biān fēi xiáng.
“Diều lửa bay trên bờ hồ.”
Từ “栗鸢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn