赤尾噪鹛: khướu đuôi đỏ
Nét viết & luyện viết chữ 赤尾噪鹛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người lớn ĐẠI (大) cạnh lửa HỎA (火), Ánh lửa rực cháy soi bừng sắc son. Chữ XÍCH (赤) nhiệt huyết sắt son, Lòng ngay thuần khiết vẹn tròn trước sau.” — Chữ XÍCH (赤) là chữ hội ý kết cấu trên dưới: trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là bộ ĐẠI (大 - hình một người lớn), phía dưới là bộ HỎA (火 - ngọn lửa đang bùng cháy, khi viết sang chữ Khải phần trên biến đổi thành bộ THỔ 土 và phần lửa bên dưới thành bốn nét chấm phẩy). Hình ảnh con người đứng bên ngọn lửa lớn ánh lên sắc đỏ rực rỡ tạo nên nghĩa gốc là màu đỏ, mở rộng chỉ tấm lòng thuần khiết (XÍCH TỬ 赤子).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
màu đỏ
Câu thơ nhớ chữ: “Người lớn ĐẠI (大) cạnh lửa HỎA (火), Ánh lửa rực cháy soi bừng sắc son. Chữ XÍCH (赤) nhiệt huyết sắt son, Lòng ngay thuần khiết vẹn tròn trước sau.”
Chữ XÍCH (赤) là chữ hội ý kết cấu trên dưới: trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là bộ ĐẠI (大 - hình một người lớn), phía dưới là bộ HỎA (火 - ngọn lửa đang bùng cháy, khi viết sang chữ Khải phần trên biến đổi thành bộ THỔ 土 và phần lửa bên dưới thành bốn nét chấm phẩy). Hình ảnh con người đứng bên ngọn lửa lớn ánh lên sắc đỏ rực rỡ tạo nên nghĩa gốc là màu đỏ, mở rộng chỉ tấm lòng thuần khiết (XÍCH TỬ 赤子).
đuôi; cái đuôi
Chữ VĨ (尾): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi).
kêu; hót (côn trùng hoặc chim kêu)
Chữ TÁO (噪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 噪音 (TÁO ÂM: tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).
khướu đuôi đỏ
Chữ MI (鹛, phồn thể: 鶥): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 14 nét (9 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “赤尾噪鹛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
赤尾噪鹛在树林中歌唱。
Chìwěi zàoméi zài shùlín zhōng gēchàng.
“Khướu đuôi đỏ đang hót trong rừng.”
Từ “赤尾噪鹛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn