眼斑孔雀雉: gà tiền mặt đỏ
Nét viết & luyện viết chữ 眼斑孔雀雉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (51 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“MỤC là đôi mắt nhìn xa, Ghép cùng chữ CẤN nhìn ra cõi lòng. Chữ NHÃN sáng suốt mênh mông, Nhìn đời thấu đáo tâm không bụi trần.” — Chữ NHÃN (眼) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỤC (目 - con mắt) biểu ý ở bên trái và chữ CẤN (艮 - dừng lại, xoay chuyển) biểu âm ở bên phải. Nếu chữ MỤC (目) là cơ quan thị giác nhìn ra thế giới bên ngoài, thì chữ NHÃN (眼) vừa chỉ nhãn cầu linh hoạt vừa hàm ý cái nhìn sâu sắc quay về quán chiếu nội tâm. Một người có tầm nhìn xa trông rộng luôn biết dùng cả đôi mắt lẫn trí tuệ để thấu hiểu cuộc đời.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mắt, đôi mắt; cái nhìn (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “MỤC là đôi mắt nhìn xa, Ghép cùng chữ CẤN nhìn ra cõi lòng. Chữ NHÃN sáng suốt mênh mông, Nhìn đời thấu đáo tâm không bụi trần.”
Chữ NHÃN (眼) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỤC (目 - con mắt) biểu ý ở bên trái và chữ CẤN (艮 - dừng lại, xoay chuyển) biểu âm ở bên phải. Nếu chữ MỤC (目) là cơ quan thị giác nhìn ra thế giới bên ngoài, thì chữ NHÃN (眼) vừa chỉ nhãn cầu linh hoạt vừa hàm ý cái nhìn sâu sắc quay về quán chiếu nội tâm. Một người có tầm nhìn xa trông rộng luôn biết dùng cả đôi mắt lẫn trí tuệ để thấu hiểu cuộc đời.
rằn; vằn; chấm; vết đốm; lốm đốm
Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
lỗ, lỗ khoan, hố; (lượng từ: giếng khoan, khẩu súng)
Chữ KHỔNG (孔): thuộc bộ TỬ (子), gồm 4 nét, thành phần: 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).
tàn nhang; tàn hương
Chữ TƯỚC (雀): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 11 nét.
chim trĩ; chim nhàn
Chữ TRĨ (雉): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 13 nét.
Câu ví dụ với từ “眼斑孔雀雉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
眼斑孔雀雉生活在森林中。
Yǎn bān kǒngquè zhì shēnghuó zài sēnlín zhōng.
“Gà tiền mặt đỏ sống trong rừng.”
Từ “眼斑孔雀雉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 眼斑孔雀雉 (yǎn bān kǒngquè zhì)
眼斑孔雀雉 (yǎn bān kǒngquè zhì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “眼斑孔雀雉” có phiên âm Pinyin là “yǎn bān kǒngquè zhì”, âm Hán Việt là “NHÃN BAN KHỔNG TƯỚC TRĨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gà tiền mặt đỏ”.
Chữ 眼斑孔雀雉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “眼斑孔雀雉” có tổng cộng 51 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.