油漆
观点
大笔
画展
Chủ đề: Hội họa • 307 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Hội họa (绘画)

Chủ đề Hội họa gồm 307 từ vựng, được chia thành 13 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Hội họa
#5 HSK 6 Danh từ

科研团队完全自主研制出新型高导电石墨烯纳米电子导电墨水,实现了柔性微电路的直接高精度喷印制造。

Kē yán tuán duì wán quán zì zhǔ yán zhì chū xīn xíng gāo dǎo diàn shí mò xī nà mǐ diàn zi dǎo diàn mò shuǐ, shí xiàn le róu xìng wēi diàn lù de zhí jiē gāo jīng dù pēn yìn zhì zào.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học đã tự chủ nghiên cứu chế tạo thành công loại mực in mực viết dẫn điện nano graphene tính dẫn điện cao kiểu mới, thực hiện việc chế tạo in phun độ chính xác cao trực tiếp các vi mạch điện tử mềm dẻo.”

Bộ: 黑 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

景德镇手工制瓷技艺承载着千年东方工匠精神,如今更融合先进结构陶瓷新材料,焕发出蓬勃现代生机。

Jǐng dé zhèn shǒu gōng zhì cí jì yì chéng zài zhe qiān nián dōng fāng gōng jiàng jīng shén, rú jīn gèng róng hé xiān jìn jié gòu táo cí xīn cái liào, huàn fā chū péng bó xiàn dài shēng jī.

“Kỹ nghệ chế tác đồ sứ thủ công Cảnh Đức Trấn gánh vác tinh thần nghệ nhân thủ công phương Đông ngàn năm, ngày nay lại kết hợp sâu rộng cùng các vật liệu gốm sứ kết cấu tiên tiến mới, tỏa sáng sức sống hiện đại bừng bừng.”

Bộ: 阜 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

老书法家手握一支精良的湖州传统羊毫毛笔,在宣纸上挥毫泼墨、气韵生动。

Lǎo shū fǎ jiā shǒu wò yī zhī jīng liáng de hú zhōu chuán tǒng yáng háo máo bǐ, zài xuān zhǐ shàng huī háo pō mò, qì yùn shēng dòng.

“Nhà thư pháp lão thành tay cầm cây bút lông lông cừu truyền thống Hồ Châu tinh xảo, vung bút phóng mực trên giấy xuyến chỉ, khí vận sinh động ngập tràn sức sống.”

Bộ: 毛 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

我国在新一代人工智能大模型与受控核聚变前沿技术领域展现出极其广阔的战略应用前景与澎湃创新活力。

Wǒ guó zài xīn yí dài rén gōng zhì néng dà mó xíng yǔ shòu kòng hé jù biàn qián yán jì shù lǐng yù zhǎn xiàn chū jí qí guǎng kuò de zhàn lüè yìng yòng qián jǐng yǔ pēng pài chuàng xīn huó lì.

“Nước ta trên các lĩnh vực công nghệ tiên phong nhiệt hạch hạt nhân có kiểm soát và mô hình lớn trí tuệ nhân tạo thế hệ mới đang phô diễn tiền đồ triển vọng ứng dụng chiến lược vô cùng rộng lớn cùng sức sống đổi mới sáng tạo cuộn trào.”

Bộ: 刀 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

我们要推进产学研深度融合与协同创新,切实打通前沿科技成果向现实生产力转化的关键堵点。

Wǒ men yào tuī jìn chǎn xué yán shēn dù róng hé yǔ xié tóng chuàng xīn, qiè shí dǎ tōng qián yán kē jì chéng guǒ xiàng xiàn shí shēng chǎn lì zhuǎn huà de guān jiàn dǔ diǎn.

“Chúng ta phải đẩy mạnh đổi mới sáng tạo hiệp đồng và dung hợp ở chiều sâu độ sâu giữa doanh nghiệp, trường đại học và viện nghiên cứu, khai thông thiết thực điểm nghẽn then chốt chuyển đổi thành quả khoa học công nghệ tiên phong thành lực lượng sản xuất hiện thực.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

一大批聚焦新时代大国重器制造、脱贫攻坚与乡村振兴宏大现实题材的优秀影视剧作在海内外引发了强烈共鸣。

Yī dà pī jù jiāo xīn shí dài dà guó zhòng qì zhì zào, tuō pín gōng jiān yǔ xiāng cūn zhèn xīng hóng dà xiàn shí tí cái de yōu xiù yǐng shì jù zuò zài hǎi nèi wài yǐn fā le qiáng liè gòng míng.

“Một loạt các tác phẩm điện ảnh và truyền hình xuất sắc tập trung vào các đề tài hiện thực hoành tráng như chấn hưng nông thôn, xóa đói giảm nghèo và chế tạo đại khí quốc gia thời đại mới đã tạo nên sự đồng cảm mạnh mẽ sâu sắc trong và ngoài nước.”

Bộ: 頁 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 7 Danh từ

国家非物质文化遗产数字保护团队运用超高精度多光谱微距三维数字化扫描,完整重构了千年传统刺绣的微观针法纹理。

Guó jiā fēi wù zhì wén huà yí chǎn shù zì bǎo hù tuán duì yùn yòng chāo gāo jīng dù duō guāng pǔ wēi jù sān wéi shù zì huà sǎo miáo, wán zhěng zhòng gòu le qiān nián chuán tǒng cì xiù de wēi guān zhēn fǎ wén lǐ.

“Đội ngũ bảo tồn số hóa di sản văn hóa phi vật thể quốc gia ứng dụng quét số hóa 3D cự ly gần đa quang phổ độ chính xác siêu cao đã tái cấu trúc hoàn chỉnh vân thớ đường kim mũi chỉ vi mô của nghệ thuật tranh thêu thêu thùa truyền thống ngàn năm.”

Bộ: 刀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →