绘图: vẽ bản đồ; hoạ hình
Nét viết & luyện viết chữ 绘图
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỘI (绘, phồn thể: 繪): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 人 (NHÂN) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 描绘 (MIÊU HỘI: miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vẽ; vẽ tranh
Chữ HỘI (绘, phồn thể: 繪): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 人 (NHÂN) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 描绘 (MIÊU HỘI: miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
bản đồ, bức vẽ, hình ảnh; mưu cầu hướng tới
Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét, thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).
Câu ví dụ với từ “绘图”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
比照着实物绘图。
bǐ zhào zhuó shíwù huìtú
“Đối chiếu vật thực để vẽ hình”
Từ “绘图” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绘图 (huìtú)
绘图 (huìtú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “绘图” có phiên âm Pinyin là “huìtú”, âm Hán Việt là “HỘI ĐỒ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vẽ bản đồ; hoạ hình”.
Chữ 绘图 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “绘图” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.