墨水
Minh họa từ vựng 墨水 (mòshuǐ)
mòshuǐ HÁN VIỆT: MẶC THUỶ

墨水: mực viết, mực in; học thức chữ nghĩa (nghĩa bóng)

mực viết mực in học thức chữ nghĩa (nghĩa bóng)

Nghĩa tiếng Anh (English): ink, writing ink, book learning

Nét viết & luyện viết chữ 墨水

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 墨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẶC (墨): thuộc bộ HẮC (黑), gồm 15 nét, thành phần: 黑 (HẮC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 墨水儿 (MẶC THUỶ NHI: mực viết; chữ nghĩa, học thức (nghĩa bóng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

墨
mòshuǐ MẶC THUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mực viết, mực in; học thức chữ nghĩa (nghĩa bóng)

Bộ 黑 (BỘ HẮC • 12 nét): Màu đen tuyền của mồ hóng bếp lò.
Thành phần cấu tạo chữ:
黑 HẮC (Màu đen tuyền của mồ hóng bếp lò.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ MẶC (墨): thuộc bộ HẮC (黑), gồm 15 nét, thành phần: 黑 (HẮC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 墨水儿 (MẶC THUỶ NHI: mực viết; chữ nghĩa, học thức (nghĩa bóng)).

水
shuǐ THUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

Chữ THỦY (水) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một dòng sông đang chảy uốn lượn ở giữa cùng những giọt nước, làn sóng văng ra hai bên. Nước là khởi nguồn của sự sống, vừa làm chữ đơn chỉ nước và sông hồ, vừa hóa thân thành bộ THỦY (水/氵) trong hàng trăm chữ Hán khác. Trong triết học phương Đông, cổ nhân mượn hình ảnh THƯỢNG THIỆN NHƯỢC THỦY (上善若水) để ca ngợi phẩm chất cao đẹp như nước: mềm mại, bao dung, nuôi dưỡng vạn vật mà không tranh giành.

Câu ví dụ với từ “墨水”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科研团队完全自主研制出新型高导电石墨烯纳米电子导电墨水,实现了柔性微电路的直接高精度喷印制造。

Kē yán tuán duì wán quán zì zhǔ yán zhì chū xīn xíng gāo dǎo diàn shí mò xī nà mǐ diàn zi dǎo diàn mò shuǐ, shí xiàn le róu xìng wēi diàn lù de zhí jiē gāo jīng dù pēn yìn zhì zào.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học đã tự chủ nghiên cứu chế tạo thành công loại mực in mực viết dẫn điện nano graphene tính dẫn điện cao kiểu mới, thực hiện việc chế tạo in phun độ chính xác cao trực tiếp các vi mạch điện tử mềm dẻo.”

Researchers developed graphene conductive ink, enabling direct precision inkjet printing of flexible circuits.

Từ “墨水” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 墨水 (mòshuǐ)

墨水 (mòshuǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “墨水” có phiên âm Pinyin là “mòshuǐ”, âm Hán Việt là “MẶC THUỶ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mực viết, mực in; học thức chữ nghĩa (nghĩa bóng)” (tiếng Anh: ink, writing ink, book learning).

Chữ 墨水 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “墨水” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 黑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2018-11-11T14:27:00+07:00