陶
Minh họa từ vựng 陶 (táo)
táo HÁN VIỆT: ĐÀO

陶: Đào (họ Đào; Họ Đào (nghĩa gốc là đồ gốm sứ tinh xảo, đào tạo hiền tài, tâm hồn thanh tao vui vẻ hòa ái).).

Đào (họ Đào Họ Đào (nghĩa gốc là đồ gốm sứ tinh xảo đào tạo hiền tài tâm hồn thanh tao vui vẻ hòa ái).).

Nghĩa tiếng Anh (English): pottery, ceramics

Nét viết & luyện viết chữ 陶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 陶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀO (陶): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao), 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

陶
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đào (họ Đào; Họ Đào (nghĩa gốc là đồ gốm sứ tinh xảo, đào tạo hiền tài, tâm hồn thanh tao vui vẻ hòa ái).).

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.)

Chữ ĐÀO (陶): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao), 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).

Câu ví dụ với từ “陶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“陶”是越南非常有名且常见的姓氏。

“Táo” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.

““Đào” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”

"Đào" is a very famous and common surname in Vietnam.

Ví dụ #2

在百家姓中,陶姓拥有悠久的历史与灿烂的文化。

Zài bǎijiāxìng zhōng, táo xìng yōngyǒu yōujiǔ de lìshǐ yǔ cànlàn de wénhuà.

“Trong bách gia tính, họ Đào sở hữu lịch sử lâu đời và nền văn hóa rực rỡ.”

In the hundred family surnames, the Đào clan possesses a long history and splendid culture.

Từ “陶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 陶 (táo)

陶 (táo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “陶” có phiên âm Pinyin là “táo”, âm Hán Việt là “ĐÀO”, thuộc từ loại Họ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “Đào (họ Đào; Họ Đào (nghĩa gốc là đồ gốm sứ tinh xảo, đào tạo hiền tài, tâm hồn thanh tao vui vẻ hòa ái).).” (tiếng Anh: pottery, ceramics).

Chữ 陶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “陶” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2024-08-04T16:04:21+07:00