拼图可以锻炼你的脑力。
pīntú kěyǐ duànliàn nǐ de nǎolì.
“Ghép tranh có thể rèn luyện trí não.”
Chủ đề Hội họa gồm 307 từ vựng, được chia thành 13 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
拼图可以锻炼你的脑力。
pīntú kěyǐ duànliàn nǐ de nǎolì.
“Ghép tranh có thể rèn luyện trí não.”
他喜欢用冷色调作画。
tā xǐhuan yòng lěng sèdiào zuòhuà.
“Anh ấy thích dùng gam màu lạnh để vẽ tranh.”
古人常在身上刺青。
gǔrén cháng zài shēnshang cìqīng.
“Người xưa thường xăm lên cơ thể.”
少数民族文学艺术协会举办展览。
Shǎoshù mínzú wénxué yìshù xiéhuì jǔbàn zhǎnlǎn.
“Hội văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số tổ chức triển lãm.”
越南摄影家协会举办展览。
Yuènán shèyǐng jiā xiéhuì jǔbàn zhǎnlǎn.
“Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam tổ chức triển lãm.”
不落窠臼
bù luò kē jiù
“Không rơi vào khuôn mẫu cũ”
这本书的插画很精美。
zhè běn shū de chāhuà hěn jīngměi.
“Hình minh họa của cuốn sách này rất tinh xảo.”
墙上贴着花花绿绿的年画。
qiáng shàng tiēzhe huāhuā lǜlǜ de niánhuà.
“Trên tường dán bức tranh Tết rực rỡ nhiều màu sắc.”
她在艺术学校学习绘画。
Tā zài yìshù xuéxiào xuéxí huìhuà.
“Cô ấy học vẽ ở trường nghệ thuật.”
山水如诗情画意。
shānshuǐ rú shīqínghuàyì.
“Núi non như cảnh đẹp trong tranh thơ.”
这本书是用版刻技术印刷的。
Zhè běn shū shì yòng bǎnkè jìshù yìnshuā de.
“Cuốn sách này được in bằng kỹ thuật khắc bản.”
徐悲鸿擅长画动物。
xúbēihóng shàncháng huà dòngwù.
“Từ Bi Hồng giỏi vẽ động vật.”
人像潮水一样涌进来。
rénxiàng cháoshuǐ yīyáng yǒngjìnlái。
“Người tràn vào như nước thuỷ triều lên.”
中国科学家以顶天立地的志气与自立自强的骨气,在外部极限技术封锁打压中成功开辟出完全自主的技术新路!
Zhōng guó kē xué jiā yǐ dǐng tiān lì dì de zhì qì yǔ zì lì zì qiáng de gǔ qì, zài wài bù jí xiàn jì shù fēng suǒ dǎ yā zhōng chéng gōng kāi pì chū wán quán zì zhǔ de jì shù xīn lù!
“Các nhà khoa học Trung Quốc bằng chí khí đội trời đạp đất cùng khí phách kiên cường bất khuất khí phách tự chủ tự cường đã mở ra thành công con đường công nghệ mới hoàn toàn tự chủ giữa muôn trùng phong tỏa chèn ép công nghệ giới hạn từ bên ngoài!”
这个市场有很多手工艺品。
zhège shìchǎng yǒu hěnduō shǒu gōngyìpǐn.
“Chợ này có rất nhiều đồ thủ công.”
她喜欢穿群青色的衣服。
Tā xǐhuān chuān qún qīngsè de yīfu.
“Cô ấy thích mặc quần áo màu xanh thẫm.”
灯光烘托出舞台效果。
dēngguāng hōngtuō chū wǔtái xiàoguǒ.
“Ánh đèn làm nổi bật hiệu ứng sân khấu.”
国产新一代高端新能源汽车在工业设计中巧妙融入了中华传统古典美学韵味,引领了全球汽车工业审美新风尚。
Guó chǎn xīn yí dài gāo duān xīn néng yuán qì chē zài gōng yè shè jì zhōng qiǎo miào róng rù le zhōng huá chuán tǒng gǔ diǎn měi xué yùn wèi, yǐn lǐng le quán qiú qì chē gōng yè shěn měi xīn fēng shàng.
“Xe ô tô năng lượng mới cao cấp thế hệ mới do nước ta sản xuất trong thiết kế công nghiệp đã khéo léo hòa quyện phong vị mỹ học cổ điển truyền thống Trung Hoa, dẫn dắt trào lưu thẩm mỹ mới của ngành công nghiệp ô tô toàn cầu.”
越南民间文艺协会举办展览。
Yuènán mínjiān wényì xiéhuì jǔbàn zhǎnlǎn.
“Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam tổ chức triển lãm.”
他擅长绘画人物肖像。
tā shàncháng huìhuà rénwù xiàoxiàng.
“Anh ấy giỏi vẽ tranh chân dung.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết